Canada Best Job 2018 – The Top 100

Canada Best Job 2018 – The Top 100

Đây là thứ hạng mới nhất theo tạp chí CanadianBusiness về Công việc tốt nhất của Canada cho năm 2018.

Tất nhiên, ở vị trí cao nhất vẫn luôn là các Manager. Trong đánh giá này, ngoài dựa trên lương nhận được cao, một tiêu chí khác cũng được phản ánh là “triển vọng số lượng nhân sự cần đến” cho những năm tới (đến 2022). Nếu có nhiều job hơn số người tìm việc, điều đấy có nghĩa là những người có nghề sẽ được quyền chọn lựa khi tìm việc.

† Outlook shows the projected demand for employees in the field in 2022, as measured by Employment and Social Development Canada:
➚ = more than 1 job available per job seeker — lots of opportunity
➙ = about 1 job available per job seeker — balanced opportunity
➘ = less than 1 job available per job seeker — low opportunity

>>> Tham khảo khác:
Rank Job Title Median Salary Wage Growth 5-year employee growth Outlook
1 Utilities Manager $113,692.80 16% 32%
2 Engineering Manager $108,680.00 23% 78%
3 Pipefitting supervisor $83,200.00 25% 32%
4 Pharmacist $104,000.00 10% 74%
5 Public Administration Director $107,723.20 10% 43%
6 Health Care Manager $95,680.00 10% 27%
7 Senior Business Manager $106,662.40 22% 46%
8 Banking & Credit Manager $94,993.60 30% -8%
9 Veterinarian $87,360.00 16% 17%
10 Marketing & Public Relations Manager $82,992.00 19% 49%
11 Air Traffic Controller $84,947.20 2% 69%
12 Statistician/Actuary $89,148.80 26% 59%
13 Dentist $76,793.60 60% 3%
14 Pilots & Flying Instructor $78,000.00 12% 31%
15 Audiologists & Speech-Language Pathologist $83,200.00 7% 48%
16 Telecommunication Manager $84,572.80 6% 21%
17 Mining & Quarrying Supervisor $80,600.00 25% 19%
18 Specialized Engineer (Eg. Agricultural or Naval Engineer) $85,342.40 12% 32%
19 Computer Systems Manager $102,856.00 11% 40%
20 Construction Manager $79,996.80 10% 29%
21 Aerospace Engineer $89,918.40 20% -12%
22 Economic Development Director $113,068.80 13% -22%
23 Software Engineer $90,001.60 12% 22%
24 Head Nurse & Medical Supervisor $83,200.00 11% 33%
25 Scientific Research Manager $100,006.40 25% -24%
26 Occupational Therapist $80,454.40 11% 7%
27 Police Officer $86,694.40 19% -2%
28 Financial Manager $91,998.40 15% -13%
29 Nurse Practitioner $93,600.00 22% 26%
30 Computer Engineer $89,148.80 16% 63%
31 Business Services Manager $90,001.60 30% -12%
32 Dietician $76,960.00 10% 25%
33 Facility Manager $72,800.00 21% 8%
34 Information Systems Analyst $79,996.80 8% 34%
35 Longshore Worker $72,800.00 3% 33%
36 Real Estate & Financial Manager $104,540.80 31% 2%
37 Post-Secondary School Administrator $97,510.40 22% -6%
38 Manufacturing Manager $79,996.80 10% 13%
39 Underground Mine Service and Support Worker $66,560.00 33% 79%
40 Social, Community & Correctional Services Manager $73,132.80 14% 46%
41 School Principal & Administator $94,993.60 6% -17%
42 Mechanical Engineer $81,494.40 12% 11%
43 Database Analyst $72,529.60 10% 63%
44 Oil & Gas Drilling Supervisor $83,324.80 11% -10%
45 University Professor $98,404.80 21% -9%
46 Psychologist $82,284.80 6% 20%
47 Secondary School Teacher $85,009.60 14% -7%
48 Avionics Mechanic $83,200.00 25% -21%
49 Urban Planner $87,360.00 21% -20%
50 Electrical Engineer $66,996.80 19% 39%
51 Physiotherapist $75,920.00 7% 26%
52 Deck officer (water transport) $70,948.80 14% 27%
53 Human Resources Manager $88,524.80 11% -11%
54 Power Line & Cable Worker $79,040.00 18% -4%
55 Transportation Manager $77,875.20 8% 5%
56 Power Plant Operator $71,947.20 19% 6%
57 Insurance Underwriter $60,569.60 14% 65%
58 Electrical & Telecommunications Contractor $78,624.00 9% 7%
59 Financial Auditor $62,400.00 39% 15%
60 Elementary School & Kindergarten Teacher $76,856.00 10% 12%
61 Dental Hygienist $72,800.00 4% 25%
62 Electronics Engineer $84,011.20 6% 3%
63 Economist & Policy Researcher $87,464.00 18% 14%
64 Human Resources Professional $73,590.40 13% 44%
65 Geoscientist $85,280.00 -4% 6%
66 College Instructor $76,252.80 13% 0%
67 Account Executive & Consultant $75,004.80 6% 0%
68 Laywer $90,750.40 13% 18%
69 Mining & Forestry Manager $104,998.40 5% 13%
70 Registered Nurse $76,960.00 7% 11%
71 Retail/Wholesale Trade Manager $64,001.60 26% -7%
72 Social Policy Researcher $74,880.00 21% 37%
73 Paramedic $66,560.00 14% 8%
74 Industrial Electrician $68,972.80 11% 8%
75 Mineral and Metal Processing Machine Operator $61,755.20 19% 35%
76 Firefighter $83,200.00 19% 1%
77 Petroleum & Chemical Process Engineer $104,998.40 9% 0%
78 Education Policy Resarcher/Consultant $71,572.80 4% 29%
79 Respiratory therapist $70,720.00 13% 32%
80 Non-Destructive Tester/Inspection Technician $67,600.00 8% 18%
81 Refrigerator/Air Conditioner Mechanic $65,000.00 16% 19%
82 Industrial Technician $80,912.00 8% -9%
83 Construction Inspector $66,560.00 7% 13%
84 Natural Resources Policy Analyst $81,140.80 10% 20%
85 Chemist $72,009.60 20% -11%
86 Oil Refinery Process Operator $78,686.40 11% 6%
87 Fitness Program Director $65,000.00 18% -33%
88 Industrial Engineer $72,009.60 3% 4%
89 Specialist Physician $60,320.00 6% 30%
90 Ironworker $69,056.00 11% 11%
91 Health & Occupation Inspector $73,361.60 9% 2%
92 Petroleum, Gas and Chemical Processing Supervisor $66,560.00 13% 25%
93 Biologist $72,529.60 12% -2%
94 Mechanical Engineering Technologist/Technician $64,480.00 15% 25%
95 Oil & Gas Well Operator $78,000.00 17% 14%
96 Construction Millwright/Industrial Mechanic $62,400.00 11% 7%
97 Forest Products Processing Supervisor $62,046.40 30% 33%
98 Mechanical Trades Supervisor $66,560.00 9% 14%
99 Purchasing Manager $85,342.40 14% 8%
100 Investment Dealer $69,992.00 7% 8%

† Outlook shows the projected demand for employees in the field in 2022, as measured by Employment and Social Development Canada:
➚ = more than 1 job available per job seeker — lots of opportunity
➙ = about 1 job available per job seeker — balanced opportunity
➘ = less than 1 job available per job seeker — low opportunity

Nguồn: CanadianBusiness

>>> Tham khảo khác:

 

 

TẠI SAO CHỌN DU HỌC CANADA VỚI NAM PHONG – 10 ĐIỂM MẠNH

  1. Kinh nghiệm 20 năm với du học Canada chuyên nghiệp và uy tín
  2. Tuyển chọn trường đối tác Các Trường đối tác được lựa chọn kỹ với những đoàn thăm quan, kiểm chứng môi trường học tập thực tế của trường – do chính các chuyên gia Nam Phong trực tiếp thực hiện
  3. Trọn gói tư vấn chuyên sâu và làm hồ sơ du học Canada
  4. Chọn Trường phù hợp nhất với học lực, tính cách học sinh cũng như tài chính gia đình
  5. Tối ưu lộ trình học tập, nghề nghiệp với những chuyên gia trong nghề, số liệu ngành, nhu cầu xu hướng xã hội với các công cụ chuyên sâu – Học sinh Nam Phong dẫn đầu xu hướng
  6. Nguồn thông tin học bổng nhiều và đa dạng học sinh chỉ còn việc lựa chọn và phấn đấu
  7. Săn học bổng chuyên nghiệp Làm việc 1-1 với các chuyên gia học bổng có kinh nghiệm xin thành công hơn 20 tỉ học bổng / năm : Hướng dẫn viết thư xin học bổng, Kế hoạch học tập, CV, Thư giới thiệu (LOR), luyện phỏng vấn xin học bổng
  8. Visa thành công Khảo sát hồ sơ học sinh, năng lực tài chính gia đình – Truyền đạt kinh nghiệm hoàn thiện hồ sơ visa Canada – Tấm vé quan trọng để du học
  9. Kết nối cộng đồng du học sinh và chuyên gia – Hướng dẫn trước khi du học, kết nối cựu sinh viên, các thầy cô giáo, chuyên gia trong nghề tại nước du học – Học sinh Nam Phong sẵn sàng hành trang, rộng mở tương lai 
  10. Hỗ trợ xin visa Canada lên tới 10 năm cho gia đình du học sinh

 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN DU HỌC CANADA

NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
19P Thụy Khuê, Hà Nội
Hotline 090 17 34 288
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388
Email: contact@duhocnamphong.vn


Bạn có thể quan tâm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.