Entrance & In-Course Scholarships
Entrance & In-Course Scholarships
Entrance & In-Course Scholarships
Đại học Wilfrid Laurier đã được biết đến với lĩnh vực học thuật xuất sắc trong hơn 105 năm. Với ba khu học xá, một trung tâm chuyên hỗ trợ việc làm và hơn 23.000 sinh viên, Laurier được coi là một trường đại học lớn ở Canada. Ngay khi các sinh viên bước chân vào trường, họ sẽ cảm nhận được cộng đồng gần gũi như gia đình thứ hai khi xa nhà.
| Trường cấp học bổng | Wilfrid Laurier University |
| Tên chương trình học bổng | Entrance & In-Course Scholarships |
| Loại học bổng | Học bổng hàng năm |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $6,000 |
Thông tin chi tiết
Khi bạn nộp đơn vào WLU với tư cách sinh viên quốc tế, trường sẽ tự động xét bạn cho “học bổng đầu vào” (entrance scholarship) — bạn không cần nộp đơn riêng cho phần này.
Giá trị: Ví dụ, nếu admission average ≥ 95% thì có thể được nhận CAD 6.000 cho năm đầu; và nếu duy trì điều kiện thì tái cấp mỗi năm.
Sau năm đầu, còn có “học bổng trong khóa” (in-course scholarship) dành cho sinh viên quốc tế nếu GPA đạt mức nhất định — ví dụ với nhập học từ 2025/26 trở đi, nếu GPA ≥ 7.0 (≈70%) thì có thể nhận CAD 5.000 cho năm kế tiếp
Học bổng khác của trường
| Wilfrid Laurier University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: up to 20,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5 with no band lower than 5.0
|
|
Giá trị: $20,000 - $24,000 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: $1,000 - $5,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| Durham College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Entrance Award for Honours Bachelor of Health Care Technology Management Giá trị: 2.500 CAD |
Cử nhân |
|
| Queen's University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: up to 100,000 CAD cho 4 năm học |
Cử nhân |
GPA 9.0 - Tiếng Anh 6.0 with no band lower than 5.5
|
| Saanich International Student School District No. 63 | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 50% |
Trung học |
GPA 8.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| University of Lethbridge | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng Board of Governors’ Relocation Scholarship Giá trị: 500 CAD |
Cử nhân |
GPA 8.0
|
| ILAC | Cấp học | Điều kiện |
|
Health Care Administration Diploma Scholarship Giá trị: $10,000 |
Cao đẳng |
Có bằng cấp liên quan hoặc kinh nghiệm làm việc tương đương trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe |
Học bổng khác trên thế giới
| Rollins College, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $27,000/năm |
Cử nhân |
GPA >3.5
|
| Bournemouth University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Foundation Progression Bursary Giá trị: £3,000 |
Dự bị đại học |
|
| Australian National University ANU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Foundation & Diploma Scholarship Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000 |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
| Swinburne University of Technology, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Swinburne International Excellence Undergraduate Scholarship Giá trị: |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| California State University Northridge, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $ 10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.5
|
Tin tức du học mới nhất
Waterloo, Ontario, Canada