Entrance Scholarship Grid with International High Achiever Scholarship
Entrance Scholarship Grid with International High Achiever Scholarship
Entrance Scholarship Grid with International High Achiever Scholarship
Đại học Wilfrid Laurier đã được biết đến với lĩnh vực học thuật xuất sắc trong hơn 105 năm. Với ba khu học xá, một trung tâm chuyên hỗ trợ việc làm và hơn 23.000 sinh viên, Laurier được coi là một trường đại học lớn ở Canada. Ngay khi các sinh viên bước chân vào trường, họ sẽ cảm nhận được cộng đồng gần gũi như gia đình thứ hai khi xa nhà.
| Trường cấp học bổng | Wilfrid Laurier University |
| Tên chương trình học bổng | Entrance Scholarship Grid with International High Achiever Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $5,000 - $6,000 CAD/năm |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 8,0 |
Thông tin chi tiết
|
Admission Average |
First-Year Entrance Scholarship Value (CAD) |
Total Entrance Scholarship Value (CAD) |
|---|---|---|
|
94.9% and lower |
$5,000 |
$20,000/ 4 năm học |
|
95.0-100.0% |
$6,000 |
$24,000/ 4 năm học |
Có thể kết hợp với học bổng International High Achiever Scholarship giá trị $3,000 CAD cho năm đầu tiên.
Phải accept offer nhập học của trường trước deadline trường yêu cầu.
ĐẠI DIỆN TUYỂN SINH
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 090 17 34 288
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388
Email: contact@duhocnamphong.vn
Học bổng khác của trường
| Wilfrid Laurier University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International High Achiever Scholarship Giá trị: $3,000 CAD |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Giá trị: $500 - $5,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| Simon Fraser University (SFU) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Excellence Entrance Scholarship Giá trị: CAD $10,000 |
Cử nhân |
GPA Thành tích học tập xuất sắc, xét tự động
|
| Carleton University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Từ $5,000 – $14,178 CAD/năm |
Cử nhân |
GPA 9.0 trở lên
|
| University of Ottawa | Cấp học | Điều kiện |
|
International English Admission Scholarship Giá trị: $60,000 |
Cử nhân |
|
| Langara College | Cấp học | Điều kiện |
|
International Regional Entrance Scholarship $7.500 CAD Giá trị: 7,500 CAD |
Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao , Cử nhân |
GPA 8.0 trở lên - Tiếng Anh Đáp ứng điều kiện đầu vào tiếng Anh của Langara College
|
| Durham College | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Excellence Scholarship Giá trị: 1,000 CAD |
Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao , Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Edge Hill University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Postgraduate Excellence Scholarship Giá trị: £3,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Southern Cross University - SCU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Ralph Barclay Braun Memorial Scholarship Giá trị: $5,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Queen Mary University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £6.000/năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 8.5–9.0/10 trở lên ở các môn chuyên ngành STEM Nhận được thư mời nhập học từ trường |
| Le Cordon Bleu - Sydney, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng Le Cordon Bleu Brisbane AUD$10,000 Giá trị: $10,000 |
GPA hoàn thành lớp 11 hoặc 12 (tốt nghiệp cấp 3) - Tiếng Anh IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0) Bài luận 400 từ |
|
| Washington State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to 4.000 USD |
Dự bị đại học , Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Waterloo, Ontario, Canada