JV Merit Progression Scholarship

JV Merit Progression Scholarship

University of Stirling
University of Stirling

University of Stirling

Stirling, Scotland, UK

Đại học University of Stirling là một trường đại học quốc tế với sinh viên đến từ 120 quốc gia trên thế giới. Đây là ngôi trường được trang bị đầy đủ trang thiết bị cho sinh viên như chỗ ở, trung tâm mua sắm, ngân hàng, quán cà phê, nhà hàng, thư viện, rạp chiếu phim, nhà hát đặc biệt là trung tâm thể thao dưới nước được đầu tư với các trang thiết bị hiện đại mang lại trải nghiệm tuyệt vời cho sinh viên.

Xem thông tin chi tiết của trường
Trường cấp học bổng University of Stirling
Tên chương trình học bổng JV Merit Progression Scholarship
Cấp học Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học
Giá trị học bổng £1,000 to £3,000 cộng giảm £4,000 học phí

Postgraduate Student-Facing Element giảm £4,000 học phí cộng với Học bổng Merit Progression Scholarship: £1,000 (Achieve 60%+) £2,000 (Achieve 70%+) £3,000 (Achieve 80%+)

Chuyên ngành

Dành cho tất cả chương trình Undergraduate và Postgraduate program

Hạn nộp 10.04.2020

Điều kiện chi tiết

  • Học sinh mới nộp hồ sơ
  • Dành cho tất cả chương trình Academic pathway và Academic English từ 3 kì học trở lên ( Học sinh học khóa Academic English 2 kì học giữa tháng Hai và tháng Năm cũng có thể tham gia)
  • Dành cho học sinh đăng ký khóa học khai giảng đến tháng 10/2020
  • Học sinh phải nhận Thư mời học và đóng phí xác nhận trước thời hạn
  • Học bổng này không được cấp gộp với bất kì học bổng hoặc chương trình hỗ trợ nào khác ( Ngoại trừ Ưu đãi dành cho anh chị em)

 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN DU HỌC ANH

NAM PHONG EDUCATION

Văn phòng HN: 

Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội

Hotline 090 17 34 288

Văn phòng HCM:

253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM

Hotline 093 205 3388

Email: contact@duhocnamphong.vn

 

Học bổng khác của trường

University of Stirling Cấp học Điều kiện University of Stirling

Enhanced Progression Scholarships

Giá trị: £2,000 to £7,000 cộng giảm £4,000 học phí

Cử nhân

INTO University of Stirling Early Bird Scholarship

Giá trị: £4,000

Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học

Sports scholarships for undergraduates

Giá trị: £2,000 per year of study

Cử nhân

đáp ứng các tiêu chí về trình độ chuyên môn thể thao và đáp ứng hoặc vượt quá điều kiện học tập của họ

INTO University of Stirling JV Progression Scholarships

Giá trị: Up to £3,000

Cử nhân , Thạc sĩ

The Western Union Foundation Global Scholarship Program

Giá trị: USD $2,500

Cử nhân

Sinh viên đăng ký học Full-time

Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh

Nottingham Trent University Cấp học Điều kiện Nottingham Trent University

International Scholarships

Giá trị: Lên đến £4,000 mỗi năm

Cử nhân , Thạc sĩ

Sinh viên đăng ký học chương trình đại học full-time kỳ tháng 1/2020

Bangor University Cấp học Điều kiện Bangor University

Professional Experience Scholarship

Giá trị: Lên đến £4,000

Thạc sĩ

ít nhất có 2 năm kinh nghiệm

The University of Northampton Cấp học Điều kiện The University of Northampton

Vietnam Scholarship

Giá trị: 50% học phí

Thạc sĩ

GPA 2.5

Keele University Cấp học Điều kiện Keele University

The Developing Countries Scholarship ( UG)

Giá trị: 1,000 Bảng ( giảm học phí)

Cử nhân , Thạc sĩ

Đã có offer

Mander Portman Woodward (MPW) Cấp học Điều kiện Mander Portman Woodward (MPW)

Academic scholarships

Giá trị: 10% - 50% học phí

Trung học

Học bổng khác trên thế giới

Deakin University, Australia Cấp học Điều kiện Deakin University, Australia

Destination Australia Scholarships

Giá trị: $15,000/year

Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học

GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

Murdoch University, Australia Cấp học Điều kiện Murdoch University, Australia

International Welcome Scholarship

Giá trị: up to $12,000

Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học

GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

Taylors College, Australia Cấp học Điều kiện Taylors College, Australia

High School Scholarships

Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000

Trung học

GPA 7.5, 8.0

Phỏng vấn

Canberra - University of Canberra (UC), Australia Cấp học Điều kiện Canberra - University of Canberra (UC), Australia

UNIVERSITY OF CANBERRA INTERNATIONAL HIGH ACHIEVER SCHOLARSHIP

Giá trị: 20% all tuition fee

Cử nhân , Thạc sĩ

GPA 85% - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

The University of Newcastle Australia , Australia Cấp học Điều kiện The University of Newcastle Australia , Australia

FEBE International Architecture and Built Environment Postgraduate Coursework Scholarship

Giá trị: up to $12,000

Thạc sĩ

GPA 5.0/7.0 hoặc tương đương - Tiếng Anh 6.5 trở lên