Trường Đại học York University

Toronto, Ontario, Canada.

Với gần 60 năm hoạt động, tới nay, York được đánh giá là trường Đại học lớn thứ ba tại Canada và lớn thứ 2 tại bang Ontario với hơn 50 chương trình Thạc sĩ, Tiến sĩ và các khóa đào tạo chuyên nghiệp.

Loại trường: Public

Năm thành lập: 1959
Số lượng sinh viên: 50,000 sinh viên, bao gồm 3,200 sinh viên quốc tế đến từ 155 quốc gia
Diện tích khuôn viên: 185 ha (457.14 mẫu Anh)

Địa chỉ: 4700 Keele St, Toronto, ON M3J 1P3, Canada (Map)

Website: http://www.yorku.ca/index.html

Vị trí

Đại học York thành lập năm 1959, tọa lạc tại trung tâm thành phố Toronto – thành phố lớn nhất Canada.

Highlight

  • theo QS World University Rankings 2019
  • #1 ngành MBA ở Canada

Giới thiệu về trường

Tổng quan về trường

York University Canada

Bằng của Đại học York University cấp được đánh giá cao trên khắp thế giới. 96% sinh viên trường York University có việc làm sau 6 tháng tốt nghiệp. 95% giảng viên của trường sở hữu bằng cấp cao nhất trong lĩnh vực đang giảng dạy.

York University có chương trình Khoa học vũ trụ duy nhất tại Canada, là trường đại học đầu tiên của Canada tham gia hệ thống cộng đồng thế giới và cũng là trường đại học đầu tiên tại Ontario bắt đầu đào tạo chương trình Thạc sĩ về Quản lý tình trạng khẩn cấp và thảm họa.

Đại học York luôn được đầu tư, nâng cấp cơ sở vật chất, các trung tâm nghiên cứu, ký túc xá cho sinh viên. Trường có liên kết về giáo dục với hơn 150 trường Đại học trên thế giới; 10 khoa và 26 trung tâm nghiên cứu thành viên của đại học York thực hiện các chương trình nghiên cứu.

Nằm trên khuôn viên rộng 185 hecta, cơ sở vật chất của trường bao gồm: thư viện, nhà sách, nhà hàng, quán cafe, cửa hàng bách hoá, trung tâm y tế, bưu điện, đại lý du lịch, dịch vụ ngân hàng, phòng tập thể thao, phòng trưng bày nghệ thuật, rạp hát & rạp chiếu phim, dịch vụ an ninh, dịch vụ vận chuyển công cộng. Khu học xá của trường hoạt động 24/7.

Chương trình đào tạo

Tiếng Anh học thuật (EAP)

  • Bao gồm 6 cấp độ khác nhau, thời gian để hoàn thành mỗi cấp độ là 8 tuần
  • Cấp độ 1-3: cung cấp cho sinh viên một nền tảng vững chắc cho 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết
  • Cấp độ 4-6: tập trung vào các khả năng tư duy phân tích, kỹ năng học tập, nghiên cứu…

Chương trình cử nhân

  • Chuyên ngành về kinh tế, tài chính, kế toán, marketing, công nghệ thông tin, khoa học vũ trụ, luật, lịch sử, toán học, vật lý, khoa học môi trường, xã hội học, nghệ thuật, …

Chương trình dự bị thạc sĩ

  • Thời gian: 8 tháng
  • Dành cho các sinh viên quan tâm đến chương trình Sau đại học khu vực Bắc Mỹ.

Chương trình dự bị MBA (Master Business Administration)

  • Chuẩn bị cho sinh viên TNĐH có trình độ trung cấp hoặc cao cấp về tiếng Anh vào học MBA ở những trường Đại học khu vực Bắc Mỹ.
  • Giáo trình tập trung vào ngôn ngữ dùng trong môi trường kinh doanh, nâng cao kỹ năng viết báo cáo kinh doanh, nghiên cứu, phân tích tình huống, các kỹ năng thuyết trình và lãnh đạo, quản lý tập trung hay cải cách hệ thống, v.v…

Chương trình sau Đại học

  • Chuyên ngành Kinh tế, Tài chính, Ngân hàng, Marketing, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật, Lịch sử, Toán học, Vật lý, Luật, Khoa học môi trường, Xã hội học, Nghệ thuật,… 

Kỳ nhập học

Sep, Feb

Học phí và chi phí học tập

(Mang tính chất tham khảo, mời bạn liên hệ để được cấp nhật thông tin mới nhất)

Học phí: 29 CAD. Học phí bậc Thạc sĩ năm 2019-2020

Chi phí học tập

  • Chương trình Cử nhân:      986 Eur/ 1 tín chỉ, 1 kỳ học khoảng 9 tín chỉ
  • Chương trình Thạc sĩ:      ~29,000 Eur/1 năm

Chi phí sinh hoạt

  • Sách giáo khoa và dụng cụ        1,000 CAD – 1,500 CAD/năm
  • Nhà ở (Ký túc xá – phòng đôi)    5,713 CAD/năm
  • Tiền ăn (bắt buộc nếu ở KTX)    3,250 CAD – 4,600 CAD/năm
  • Homestay                                   11,000 CAD/năm
  • Phí chăm sóc sức khỏe              867 CAD/năm

Yêu cầu đầu vào

Chương trình Cử nhân

  • Tốt nghiệp THPT với điểm GPA tối thiểu 7.0, một số ngành kỹ thuật yêu cầu 8.0 – 8.5
  • Tiếng anh tối thiểu: (Tùy theo ngành) TOEFL iBT 83- 100 hoặc IELTS 6.5-7.0

Chương trình Dự bị Thạc sĩ

  • Tốt nghiệp Đại học; IELTS 5.5, TOEFL 69 iBT hoặc đạt 68% trên tổng điểm trung bình bài kiểm tra xếp lớp tai YUELI
  • Thời gian: 8 tháng

Chương trình Sau Đại học

  • Tốt nghiệp Đại học tối thiểu 7.0; Tốt nghiệp Thạc sĩ từ 7.5

  • TOEFL 600PBT/ 250CBT /100iBT hoặc IELTS 6.5 – 7.5

  • GMAT ≥ 600, GRE ≥ 1380  (*** một số ngành yêu cầu portfolio do đặc thù từng môn/ ngành học)

Photos & Videos

Brochure của trường

map

Toronto, Ontario, Canada

Thành phố lớn nhất Canada. Thủ phủ của tỉnh Ontario. 2.7tr dân (2016) Xem chi tiết

Các trường cùng thành phố

University of Toronto

University of Toronto

Toronto, Ontario, Canada

Public

25.000 CAD

Các trường có thể bạn quan tâm

University of Winnipeg

University of Winnipeg

Winnipeg, Manitoba, Canada

Public

18.000 CAD

Simon Fraser University

Simon Fraser University

Engaging the World

Burnaby, British Columbia, Canada

Public

19 CAD

University of Fraser Valley.

University of Fraser Valley.

Abbotsford, British Columbia, Canada

Public

17.850 CAD

Lakehead University

Lakehead University

Thunder Bay, Ontario, Canada

Public

20.500 CAD