DU HỌC ANH | Học Thạc sỹ tại Anh
Danh sách học bổng hơn 50 trường UK nhập học vào 01/2027
Danh sách học bổng hơn 50 trường UK nhập học vào 01/2027
Nếu bạn đã bỏ lỡ kỳ nhập học tháng 9/2026, thì January 2027 vẫn là một lựa chọn phù hợp để bắt đầu chương trình Thạc sĩ tại Anh Quốc. Nhiều trường đại học UK tiếp tục mở tuyển sinh kỳ tháng 1/2027 với đa dạng ngành học. Sinh viên nên chuẩn bị hồ sơ sớm để có đủ thời gian nhận offer, hoàn tất các điều kiện đầu vào và xin Student Visa.
Một số trường trong danh sách có các chương trình học bổng dành cho sinh viên quốc tế. Mức học bổng có thể dao động từ khoảng £3,000 đến £12,000+, tùy trường, ngành học, thành tích học tập và điều kiện của từng học bổng.
Dưới đây là danh sách hơn 50 trường đại học Anh Quốc hiện vẫn đang nhận hồ sơ
|
STT |
Thành phố |
Trường |
Kỳ nhập 01/2027 |
Học phí 1 năm (Tùy ngành) |
Học bổng quốc tế |
|
1 |
Hatfield |
Xét tuyển liên tục |
£17,950–£22,950 |
||
|
2 |
Coventry |
Xét tuyển liên tục |
£18,600–£26,000 |
£2,000/năm |
|
|
3 |
Newcastle |
30/11/2026 |
£19,000-£23,950 |
£3,000/năm |
|
|
4 |
London |
1 số ngành: 30/11/2026 |
£18,000–£22,500 |
£3,000/năm |
|
|
5 |
London |
Xét tuyển liên tục |
£19,000–£23,000 |
||
|
6 |
London |
Xét tuyển liên tục |
£18,750–£21,000 |
||
|
7 |
Portsmouth |
Trước 31/10/2026 |
£18,000–£20,000 |
£2,500/năm |
|
|
8 |
Colchester |
14/12/2026 |
£20,700–£26,250 |
£5,000/năm |
|
|
9 |
Luton |
Trước 10/2026 |
£17,900–£33,800 |
£1,000/năm |
|
|
10 |
Middlesbrough |
Bao gồm tất cả giấy tờ + CAS 15/12/2026 |
£10,000–£17,000 |
£2,500 – International Scholarship đối với campus Middlesbrough |
|
|
11 |
Birmingham |
04/12/2026 |
£18,600–£20,500 |
£3,000/năm |
|
|
12 |
London |
Xét tuyển liên tục |
£17,250–£20,000 |
||
|
13 |
London |
Xét tuyển liên tục |
£18,250–£25,980 |
||
|
14 |
London |
14/12/2026 |
£32,000–£35,250 |
||
|
15 |
Leeds |
Xét tuyển liên tục |
£18,440 |
||
|
16 |
Leeds |
Chỉ một số ít ngành đặc thù |
£28,000–£35,000+ |
£3,000–£16,000/năm ở một số Faculty/School |
|
|
17 |
Sheffield |
Xét tuyển liên tục |
£18,600–£21,375 |
£4,000/năm |
|
|
18 |
Bradford |
Hạn xin CAS 30/11/2026 |
£15,700–£19,500 |
£2,200/năm |
|
|
19 |
Huddersfield |
31/10/2026 |
£17,600–£21,000 |
||
|
20 |
Cambridge |
Xét tuyển liên tục |
£18,400–£21,200 |
||
|
21 |
Cheltenham |
Xét tuyển liên tục |
£18,490–£20,190 |
||
|
22 |
Glasgow |
Giữa tháng 11 |
£16,700–£20,400 |
£3,500/năm |
|
|
23 |
Cardiff |
10/2026 |
£17,600–£19,500 |
||
|
24 |
Pontypridd |
Xét tuyển liên tục |
£17,950–£19,950 |
£2,500/năm |
|
|
25 |
Liverpool |
1 số ngành 18/12/2026 |
£30,000–£35,000+ |
£5,000–£7,000/năm |
|
|
26 |
Birmingham |
1 số ngành 30/10/2026 |
£29,000–£40,000+ |
||
|
27 |
Exeter |
1 số ngành 04/01/2027 |
£30,000–£38,000 |
£8,000 cho sinh viên Việt Nam + có thể kết hợp Exeter Excellence để tổng mức tối đa £10,000. Deadline January: 01/12/2026 đối với scholarship Vietnam; Exeter Excellence January Round 4 deadline 26/11/2026. |
|
|
28 |
Norwich |
1 số ngành |
£24,300–£30,000 |
||
|
29 |
London |
1 số ngành |
£25,000–£35,000 |
£4,000/năm, deadline 30/11/2026; ngoài ra Vice-Chancellor 's Postgraduate International Excellence Award £6,000. |
|
|
30 |
Oxford |
Xét tuyển liên tục |
£18,000–£25,000 |
||
|
31 |
Egham |
Một số ngành |
£26,000–£31,000 |
||
|
32 |
Northampton |
Xét tuyển liên tục |
£18,000–£22,000+ |
||
|
33 |
Lincoln |
Xét tuyển liên tục |
£16,900–£22,100 |
£4,000–£5,000 – South East Asia Scholarship cho sinh viên Việt Nam Global Postgraduate Scholarship £2,000 |
|
|
34 |
Nottingham |
Xét tuyển liên tục |
£19,500–£28,000 |
Chưa xác định mức rõ rang Riêng Global Executive MBA có MBA Excellence Scholarship tối đa 50% học phí |
|
|
35 |
Nottingham |
Xét tuyển liên tục |
£28,000–£40,000 |
||
|
36 |
Dundee |
Xét tuyển liên tục |
£17,950 – £20,950 |
£3,000/năm |
|
|
37 |
Birmingham |
Xét tuyển liên tục |
£24,800 – £25,500 |
£4,000–£10,000 |
|
|
38 |
Bangor |
Xét tuyển liên tục |
£20,500 – £24,500 |
£5,000-£10,000/năm |
|
|
39 |
London |
09/11/2026 |
£24,390 – £25,200 |
£3,000/năm |
|
|
40 |
Brighton |
Xét tuyển liên tục |
£17,748 – £21,114 |
£2,000–£5,000 – Vice-Chancellor International Postgraduate Scholarship £2,000 + Deans ' Global Talent Award £500–£1,000 + Future STEM Scholars ' Award £2,500; tổng discount có thể £3,500–£5,000 nếu đáp ứng điều kiện kết hợp |
|
|
41 |
Bath |
1 số ngành |
£29,500 – £34,550 |
£5,000–£10,000 cho một số Master 's tại School of Management Worldwide Scholarship £5,000, Academic Excellence £10,000, Outstanding Individual £10,000 |
|
|
42 |
Cardiff |
04/12/2026 |
£29,700 – £34,700 |
£4,000–£10,000/năm |
|
|
43 |
Chester |
Xét tuyển liên tục |
£15,500 – £17,000 |
||
|
44 |
Leicester |
1 số ngành |
£18,600 – £19,000 |
£3,000–£8,500/năm |
|
|
45 |
Canterbury |
1 số ngành |
£20,000 – £25,000 |
Tối đa £5,000/năm |
|
|
46 |
Preston |
University of Lancashire |
Xét tuyển liên tục |
£17,900 – £20,000 |
|
|
47 |
Loughborough |
14/12/2026 |
£26,300 – £33,000 |
Từ £5,000/năm |
|
|
48 |
Plymouth |
14/12/2026 |
£18,500 – £22,000 |
||
|
49 |
London |
Xét tuyển liên tục |
£28,750 – £31,000 |
||
|
50 |
Salford |
Xét tuyển liên tục |
£16,980 – £19,000 |
||
|
51 |
Glasgow |
1 số ngành |
£27,700 – £32,800 |
£6,000–£12,000/năm |
|
|
52 |
Surrey |
11/12/2026 |
£25,900 – £29,000 |
||
|
53 |
Brighton |
30/11/2026 |
£23,500 – £29,000 |
£4,000 – Vietnam Scholarship |
|
|
54 |
Swansea |
23/11/2026 |
£23,900 – £28,900 |
||
|
55 |
Bristol |
27/11/2026 |
£17,000 – £17,500 |
Ngoài lộ trình vào thẳng, sinh viên Việt Nam còn có thể lựa chọn các chương trình Pathway như Foundation, International Year One hoặc Pre-Master. Đây là những lộ trình chuyển tiếp được thiết kế dành riêng cho sinh viên quốc tế, giúp nâng cao học thuật, tiếng Anh và kỹ năng học tập trước khi bước vào chương trình chính. Hiện nay, nhiều đối tác pathway hàng đầu vẫn đang nhận hồ sơ cho cả kỳ tháng 9 và tháng 1, bao gồm nhiều trường thuộc Russell Group, đồng thời áp dụng deadline linh hoạt giúp sinh viên có thêm cơ hội hiện thực hóa kế hoạch du học Anh Quốc.
Danh sách các trường với chương trình International Year One
|
STT |
Trường đại học |
Một số chương trình IY1 |
|
1 |
Accounting & Finance, |
|
|
2 |
Business, Accounting & Finance |
|
|
3 |
International Year One: Accounting & Finance |
|
|
4 |
University of Leeds (Leeds International Study Centre) |
Biological Science |
|
5 |
Business |
|
|
6 |
Business & Law |
|
|
7 |
Business Management |
|
|
8 |
Business & Accounting |
|
|
9 |
University of Bath (International Study Centre) |
Business & Economics |
|
10 |
Royal Holloway (International Studies Centre) |
Business & Management |
|
11 |
Business & Managment |
|
|
12 |
Business & Social Science, |
|
|
13 |
Business, Economics, Accounting & Finance |
|
|
14 |
Computer Science |
|
|
15 |
Business |
|
|
16 |
Business |
|
|
17 |
Business, Computer Science |
|
|
18 |
Business |
|
|
19 |
Business |
|
|
20 |
Business, Computing, Game |
|
|
21 |
Business, Computer Science, Engineering &AI, Communication |
|
|
22 |
Business Management, Computer Engineering, Arts & Design, Health Studies, Nursing, Science |
|
|
23 |
Business, Computer Science, Marketing, Law |
|
|
24 |
Business, Finance |
Để được tư vấn thông tin về các chương trình, thời gian nhập học và quy trình xét hồ sơ, vui lòng liên hệ Du học Nam Phong hỗ trợ!
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 090 17 34 288
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388
Email: contact@duhocnamphong.vn