Học bổng du học Anh
Học bổng du học Anh
Học bổng du học Anh bậc Trung học
| St. Andrew’s College Cambridge | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: up to 35% học phí |
|
|
| Earlscliffe College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 40% học phí |
|
|
| Bosworth Independent College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $28,485 |
GPA 8.0
|
|
|
Giá trị: $42,975 |
GPA 8.0
|
|
| Chase Grammar School | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10% - 50% học phí |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0 Interview, References |
Học bổng du học Anh bậc Đại học - Cao Đẳng
| St. Andrew’s College Cambridge | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: up to 35% học phí |
|
|
| University of Greenwich | Cấp học | Điều kiện |
|
Early Applicant Undergraduate Scholarship Giá trị: £7,000 |
Học bổng xét auto |
|
| University of Bath | Cấp học | Điều kiện |
|
Bath international excellent scholarship Giá trị: £8,000 |
|
|
| Loughborough University | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate International Excellence Scholarship Giá trị: 3,000 off tuition fees for each year of study |
Học bổng áp dụng cho mỗi năm học của chương trình cử nhân, không tính năm placement (nếu có). |
|
|
Undergraduate International Excellence Scholarship Giá trị: £3,000 mỗi năm học |
GPA >85%
|
Học bổng du học Anh bậc Thạc sỹ và sau Đại học
| University of Greenwich | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Early Applicant Postgraduate Scholarship Giá trị: £3,500 |
Học bổng xét auto |
|
| Loughborough University | Cấp học | Điều kiện |
|
Postgraduate International Excellence Scholarship Giá trị: £6,000 |
|
|
| University Of Sussex | Cấp học | Điều kiện |
|
Chancellor Masters Scholarship Giá trị: £5,000 |
|
|
|
Sussex Progressive Futures Scholarships Giá trị: £10,000 |
GPA GPA ≥ 3.75/4.0 hoặc ≥ 8.5/10
|
|
| City St George 's, University of London | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £10,000 |
|