International Scholarship
International Scholarship
International Scholarship
Được thành lập vào năm 1835, Oglethorpe University kết hợp một khuôn viên gần gũi với văn hóa, một cộng đồng đa dạng và cơ hội tại thành phố lớn. Tại Oglethorpe bạn có thể trải nghiệm thế giới, khám phá kiến thức rộng lớn và khởi đầu cho sự nghiệp mà bạn mong muốn.
| Trường cấp học bổng | Oglethorpe University |
| Tên chương trình học bổng | International Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $ 16000-$21000 |
| Hạn nộp | Nộp đăng ký trước ngày 15/11 sẽ được tự động xét |
Điều kiện chi tiết
Các ứng viên năm thứ nhất quốc tế nộp tất cả các tài liệu cần thiết trước ngày 15 tháng 11 có thể đủ điều kiện để tham dự Học bổng hàng năm của Oglethorpe.
Thông tin chi tiết
- Sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận đầy đủ các Merit Scholarship mà Oglethorpe cung cấp cho sinh viên năm nhất và ứng viên chuyển tiếp.
- Các ứng viên năm thứ nhất quốc tế nộp tất cả các tài liệu cần thiết trước ngày 15 tháng 11 có thể đủ điều kiện để tham dự Oglethorpe’s annual Scholarship Weekend vào tháng 1, trong đó Oglethorpe trao tới mười học bổng toàn phần.
- Sinh viên hoàn thành chương trình văn bằng IB và nhận bằng IB cũng sẽ nhận được $ 1.500 / năm (học bổng có gia hạn).
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Mỹ
| Niagara College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $ 20,000 |
Cử nhân |
GPA 60 - 80%
|
| Orono High School | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 8.000USD |
Trung học |
Nộp hồ sơ và phỏng vấn trực tiếp với trường |
| Arizona State University | Cấp học | Điều kiện |
|
First-year undergraduate scholarship for international student Giá trị: up to 15,500 USD/1 năm, gia hạn mỗi năm |
Cử nhân |
|
| Rollins College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $24,000/năm |
Cử nhân |
GPA >3.3
|
| Texas Wesleyan University | Cấp học | Điều kiện |
|
Regularly admitted international students scholarship Giá trị: 16,000 USD |
Cử nhân |
Tiếng Anh IELTS 5.0/ TOEFL 68 No SAT/ACT |
Học bổng khác trên thế giới
| Monash University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Engineering Masters Pathway Scholarship Giá trị: $32.000/ 4 years |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA ATAR 95.00 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Blue Mountain International Hotel Management School (BMIHMS), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% all tuition fee |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Simon Fraser University (SFU), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Scholars Entrance Scholarships (USES) Giá trị: lên tới CAD $200,000 |
Cử nhân |
GPA 9.0 - Tiếng Anh 6.5 Personal profile, Recommendation letter |
| Australian National University ANU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
ANU College of Business & Economics South East Asia Merit Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 8.0 trở lên - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
| Wrexham Glyndwr University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
The Global Wales Postgraduate Scholarship Giá trị: up to £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Tin tức du học mới nhất
Atlanta, Georgia, USA