Học bổng du học Mỹ bậc Đại học - Cao Đẳng
Học bổng du học Mỹ bậc Đại học - Cao Đẳng
| Rensselaer Polytechnic Institute | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Up to $40,000 |
Cử nhân |
|
| University of South Carolina | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $500 - $114,000 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: $142,000 |
Cử nhân |
GPA 4.0/4.0 - Tiếng Anh 6.5
|
|
Giá trị: $198,000 |
Cử nhân |
GPA 4.0/4.0 - Tiếng Anh 6.5
|
|
Giá trị: $225,000 |
Cử nhân |
GPA 4.0/4.0 - Tiếng Anh 6.5
|
| Embry-Riddle Aeronautical University-Prescott | Cấp học | Điều kiện |
|
University Merit Based Scholarships Giá trị: $21,000 |
Cử nhân |
|
| Western Michigan University | Cấp học | Điều kiện |
|
The Global Education Merit Scholarship Giá trị: $10,000 |
GPA 3.5+
|
|
| Lycoming College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $3,000 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: Tối đa $35,000 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: $34,000 - $42,000 |
Cử nhân |
|
| Austin College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: up to $33,000 |
Cao đẳng |
|
| Washington and Jefferson College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $13,000 - $15,000 |
Cử nhân |
|
| Southwestern University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $27,000 - $33,000 |
Cử nhân |
|
| Thomas Jefferson University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Merit Scholarship Giá trị: $15,000 tới - $26,000 |
Cử nhân |
GPA 3.0
|
| Virginia Commonwealth University (VCU) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 8000 |
Cử nhân |
tích lũy ít nhất 45 tín chỉ học kỳ |
|
Giá trị: 8000 |
Cử nhân |
Học bổng xét tự động |
|
Giá trị: 16000 |
Cử nhân |
Học bổng xét tự động |
|
Giá trị: 25800 |
Cử nhân |
Tự động xét khi nộp hồ sơ tuyển sinh vào VCU trước ngày 1 tháng 11. |
|
Academic scholarships for out-of-state students Giá trị: Từ 10000 |
Cử nhân |
GPA Tối thiểu 3.0 Học bổng xét tự động |
| Hartwick college | Cấp học | Điều kiện |
|
Hoc bổng dành cho sinh viên Việt Nam Giá trị: $10,000/ năm |
Cử nhân |
Tiếng Anh IELTS 5.5 On-campus housing |