Aelaide Merit Scholarship
Aelaide Merit Scholarship
Aelaide Merit Scholarship
Là một trong 8 trường trong liên minh G8 của Úc, trong hon 140 năm qua, trường Đại học University of Adelaide đào tạo rất nhiều cá nhân có thành tích xuất sắc trong nhiều lĩnh vực bao gồm các giải thưởng lớn về Nobel, hơn 100 học giả ở Rhodes, nữ thủ tướng đầu tiên của Úc, thẩm phán Tòa án Tối cao, các giáo viên giảng dạy ở trường là những nhà lãnh đạo được quốc tế công nhận. Đặc biệt trường Được thành lập với mục tiêu cao cả là không có bất cứ sự bất bình đẳng nào tại ngôi trường này cho dù bạn là ai, đến từ đâu, hoàn cảnh của bạn như nào thì bạn vẫn ược đón nhận nếu như bạn có khả năng thực sự.
| Trường cấp học bổng | The University of Adelaide |
| Tên chương trình học bổng | Aelaide Merit Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 15% |
| Chuyên ngành |
Các chương trình không áp dụng: Bachelor of Dental Surgery Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) majoring in Medical Imaging Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) majoring in Nuclear Medicine Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) majoring in Radiation Therapy Bachelor of Medical Studies Bachelor of Midwifery Bachelor of Occupational Therapy (Honours) Bachelor of Physiotherapy (Honours) Bachelor of Podiatry (Honours) Bachelor of Science (Veterinary Bioscience) Bachelor of Speech Pathology (Honours) Doctor of Clinical Dentistry Doctor of Medicine Doctor of Veterinary Medicine Global Executive Master of Business Administration (Defence and Space) Master of Business Administration Master of Business Administration specialising in Human Resource Management Master of Business Administration specialising in Finance Master of Business Administration specialising in Marketing Master of Business Administration specialising in Sustainable Futures Master of Counselling and Psychotherapy Master of Midwifery (Graduate Entry) Master of Occupational Therapy (Graduate Entry) Master of Physiotherapy (Graduate Entry) Master of Psychology (Clinical) Master of Psychology (Health) Master of Psychology (Organisational and Human Factors) |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | ATAR tối thiểu 75 |
Điều kiện chi tiết
Đại học:
ATAR tối thiểu 75 (hoặc tương đương) hoặc hoàn thành chương trình nghề tại Úc.
Đại học & Sau đại học:
(Dành cho sinh viên đã từng hoàn thành chương trình cao đẳng/ đại học trước đó)
Đạt GPA từ 5.0/7.0 trở lên (hoặc GPA 4.5/7.0 nếu học từ các đơn vị đối tác liên kết của trường hoặc từng học tại trường).
*Cần duy trì GPA tối thiểu 4.5/7.0 để duy trì học bổng.
Thông tin chi tiết
Học bổng tự động xét.
Học bổng khác của trường
| The University of Adelaide | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Adelaide Emerging Leaders Award Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Adelaide Academic Excellence Scholarship Giá trị: 50% học phí khóa học |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 6.7/7 - Tiếng Anh Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
|
Adelaide Global Alumni Scholarship Giá trị: 10% học phí mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Là cựu sinh viên (tốt nghiệp) của trường hoặc phải tốt nghiệp với bằng cấp của trường University of Adelaide trước khi bắt đầu chương trình học tiếp theo |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Bond University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Tây Úc - University of Western Australia (UWA) | Cấp học | Điều kiện |
|
UWA Global Excellence Scholarship 2023 (GES) - Master Scholarships Giá trị: up to $24,000 toàn khóa |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu học bổng - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
| Queensland - The University of Queensland (UQ) | Cấp học | Điều kiện |
|
UQ International Excellence Scholarship Giá trị: 25% mỗi kỳ |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Tasmania | Cấp học | Điều kiện |
|
Tasmanian Aurora Excellence Scholarship Giá trị: 50% học phí toàn thời gian |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Cử nhân: GPA lớp 12 ≥ 9.0 - Sau ĐH: GPA ĐH ≥ 8.5 hoặc 3.7/4.0
|
| University of Sydney | Cấp học | Điều kiện |
|
Sydney International Undergraduate Academic Excellence Scholarships Giá trị: 100% học phí |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Toronto Metropolitan University ( Ryerson University ), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $3,500 |
Dự bị đại học |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5 with no band lower than 5.0
|
| McMaster University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
McMaster University Entrance Award Giá trị: 3,000 CAD |
Cử nhân |
Sinh viên nhập học full-time Level 1 của chương trình cử nhân đầu tiên. |
| Shannon College of Hotel Management, Ireland | Cấp học | Điều kiện |
|
Shannon College Global Achievement Scholarship Giá trị: 5,000 EUR |
Cao đẳng |
|
| The University of Manchester, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng chuyển tiếp cho học sinh khóa International Foundation 2024-2025 Giá trị: 3,000 - 5,000 |
Dự bị đại học , Cử nhân |
GPA 8.0 trở lên - Tiếng Anh 6.0
|
| Fairleigh Dickinson University FDU - Vancouver Campus, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Merit Based Scholarship Giá trị: 30% Học Phí |
Đại học quốc tế năm 1 |
GPA CGPA 3.5 – 4.0 - Tiếng Anh Đạt điều kiện đầu vào
|
Tin tức du học mới nhất
Adelaide, South Australia, Australia