Adelaide Emerging Leaders Award
Adelaide Emerging Leaders Award
Adelaide Emerging Leaders Award
Là một trong 8 trường trong liên minh G8 của Úc, trong hon 140 năm qua, trường Đại học University of Adelaide đào tạo rất nhiều cá nhân có thành tích xuất sắc trong nhiều lĩnh vực bao gồm các giải thưởng lớn về Nobel, hơn 100 học giả ở Rhodes, nữ thủ tướng đầu tiên của Úc, thẩm phán Tòa án Tối cao, các giáo viên giảng dạy ở trường là những nhà lãnh đạo được quốc tế công nhận. Đặc biệt trường Được thành lập với mục tiêu cao cả là không có bất cứ sự bất bình đẳng nào tại ngôi trường này cho dù bạn là ai, đến từ đâu, hoàn cảnh của bạn như nào thì bạn vẫn ược đón nhận nếu như bạn có khả năng thực sự.
| Trường cấp học bổng | The University of Adelaide |
| Tên chương trình học bổng | Adelaide Emerging Leaders Award |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 25% |
| Chuyên ngành |
Các chương trình không áp dụng: Bachelor of Dental Surgery Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) majoring in Medical Imaging Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) majoring in Nuclear Medicine Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) majoring in Radiation Therapy Bachelor of Medical Studies Bachelor of Midwifery Bachelor of Occupational Therapy (Honours) Bachelor of Physiotherapy (Honours) Bachelor of Podiatry (Honours) Bachelor of Science (Veterinary Bioscience) Bachelor of Speech Pathology (Honours) Doctor of Clinical Dentistry Doctor of Medicine Doctor of Veterinary Medicine Global Executive Master of Business Administration (Defence and Space) Master of Business Administration Master of Business Administration specialising in Human Resource Management Master of Business Administration specialising in Finance Master of Business Administration specialising in Marketing Master of Business Administration specialising in Sustainable Futures Master of Counselling and Psychotherapy Master of Midwifery (Graduate Entry) Master of Occupational Therapy (Graduate Entry) Master of Physiotherapy (Graduate Entry) Master of Psychology (Clinical) Master of Psychology (Health) Master of Psychology (Organisational and Human Factors) |
Điều kiện chi tiết
Bậc cử nhân:
-
ATAR: Tối thiểu 95
-
IB: Tối thiểu 33 điểm.
-
GCE A-Levels: Tối thiểu 12 điểm.
Bậc cử nhân & thạc sĩ (dành cho sinh viên đã có bằng ĐH/ CĐ trước đó):
- GPA ≥ 6.0 / 7.0: Áp dụng chung cho các bằng cấp đã hoàn thành.
-
GPA ≥ 5.5 / 7.0: Áp dụng nếu tốt nghiệp từ Đại học Adelaide hoặc đơn vị liên kết (pathway provider) được công nhận.
* Cần duy trì GPA tối thiểu 5.0/7.0 mỗi kỳ để duy trì học bổng.
Thông tin chi tiết
Học bổng tự động xét.
Học bổng khác của trường
| The University of Adelaide | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 15% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA ATAR tối thiểu 75
|
|
Adelaide Academic Excellence Scholarship Giá trị: 50% học phí khóa học |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 6.7/7 - Tiếng Anh Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
|
Adelaide Global Alumni Scholarship Giá trị: 10% học phí mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Là cựu sinh viên (tốt nghiệp) của trường hoặc phải tốt nghiệp với bằng cấp của trường University of Adelaide trước khi bắt đầu chương trình học tiếp theo |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Bond University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Stand Out Scholarship Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| The University of New South Wales - UNSW | Cấp học | Điều kiện |
|
International Scientia Coursework Scholarship Giá trị: 100% học phí hoặc $20,000 mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| James Cook University | Cấp học | Điều kiện |
|
JCU international scholarships Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Victoria University | Cấp học | Điều kiện |
|
VU Global Research Scholarship Giá trị: 20% |
Thạc sĩ |
|
| Western Sydney University | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor 's Academic Excellence Postgraduate Scholarships Giá trị: 50% học phí (tối đa 2 năm) |
Thạc sĩ |
GPA 5.95/7 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
Học bổng khác trên thế giới
| Thompson River University (TRU), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Athletic Scholarships Giá trị: Đa dạng |
Cử nhân |
GPA > 7.5
|
| University of Idaho, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
#YouAreWelcomeHere Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân |
GPA 3.0+ - Tiếng Anh 6.0+
|
| Université de Montréal, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Udem Exemption Grant for Postgraduate Giá trị: $11,334.60–$15,916.05 |
Thạc sĩ |
|
| Colorado State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Progression Scholarship Giá trị: $15,000 |
Cử nhân |
GPA 3.5
|
| Aberystwyth University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £1,000 |
Cử nhân |
các thí sinh đạt điểm tổng hợp cao nhất của cả hai bài thi |
Tin tức du học mới nhất
Adelaide, South Australia, Australia