Adelaide Global Alumni Scholarship
Adelaide Global Alumni Scholarship
Alumni Scholarship
Là một trong 8 trường trong liên minh G8 của Úc, trong hon 140 năm qua, trường Đại học University of Adelaide đào tạo rất nhiều cá nhân có thành tích xuất sắc trong nhiều lĩnh vực bao gồm các giải thưởng lớn về Nobel, hơn 100 học giả ở Rhodes, nữ thủ tướng đầu tiên của Úc, thẩm phán Tòa án Tối cao, các giáo viên giảng dạy ở trường là những nhà lãnh đạo được quốc tế công nhận. Đặc biệt trường Được thành lập với mục tiêu cao cả là không có bất cứ sự bất bình đẳng nào tại ngôi trường này cho dù bạn là ai, đến từ đâu, hoàn cảnh của bạn như nào thì bạn vẫn ược đón nhận nếu như bạn có khả năng thực sự.
| Trường cấp học bổng | The University of Adelaide |
| Tên chương trình học bổng | Alumni Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 10% học phí mỗi năm |
| Chuyên ngành |
Các chương trình không áp dụng: Bachelor of Dental Surgery Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) majoring in Medical Imaging Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) majoring in Nuclear Medicine Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) majoring in Radiation Therapy Bachelor of Medical Studies Bachelor of Midwifery Bachelor of Occupational Therapy (Honours) Bachelor of Physiotherapy (Honours) Bachelor of Podiatry (Honours) Bachelor of Science (Veterinary Bioscience) Bachelor of Speech Pathology (Honours) Doctor of Clinical Dentistry Doctor of Medicine Doctor of Veterinary Medicine Global Executive Master of Business Administration (Defence and Space) Master of Business Administration Master of Business Administration specialising in Human Resource Management Master of Business Administration specialising in Finance Master of Business Administration specialising in Marketing Master of Business Administration specialising in Sustainable Futures Master of Counselling and Psychotherapy Master of Midwifery (Graduate Entry) Master of Occupational Therapy (Graduate Entry) Master of Physiotherapy (Graduate Entry) Master of Psychology (Clinical) Master of Psychology (Health) Master of Psychology (Organisational and Human Factors) |
| Điều kiện khác | Là cựu sinh viên (tốt nghiệp) của trường hoặc phải tốt nghiệp với bằng cấp của trường University of Adelaide trước khi bắt đầu chương trình học tiếp theo |
Điều kiện chi tiết
Đã hoàn thành một bằng cấp hoặc ít nhất 1 học kỳ theo chương trình du học (Study Abroad) tại Adelaide University, University of South Australia hoặc University of Adelaide.
Không học học bổng nào khác có giá trị hơn 10%
Học bổng khác của trường
| The University of Adelaide | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 15% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA ATAR tối thiểu 75
|
|
Adelaide Emerging Leaders Award Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Adelaide Academic Excellence Scholarship Giá trị: 50% học phí khóa học |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 6.7/7 - Tiếng Anh Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Central Queensland University (CQUniverisity) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
The International Student Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| La Trobe University | Cấp học | Điều kiện |
|
La Trobe Analytics and Insights Scholarship Giá trị: 30% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA WAM tối thiểu 75%
|
| Taylors College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000 |
Trung học |
GPA 7.5, 8.0 Phỏng vấn |
| Charles Sturt University (CSU) | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice Chancellor International Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA min 8.0
|
| Canberra - University of Canberra (UC) | Cấp học | Điều kiện |
|
Jade Finance 2026 Academic Scholarship Giá trị: $5,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Fairleigh Dickinson University FDU - Vancouver Campus, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $7,000 |
Chứng chỉ |
|
| Cambrian College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Cambrian Degree Entrance Scholarship Giá trị: 2,000 CAD |
Cử nhân |
GPA 7.5
|
| University of Toledo, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $7,500 - $8,500 |
Cử nhân |
GPA 3.0+ - Tiếng Anh 6.0
|
| University of Kent, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Scholarships for Taught Masters Students Giá trị: 6000 |
Thạc sĩ |
|
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 2000 - 5000 Eur |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Adelaide, South Australia, Australia