Học bổng du học Úc bậc Thạc sỹ và sau Đại học
Học bổng du học Úc bậc Thạc sỹ và sau Đại học
| The University of Adelaide | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 15% |
Thạc sĩ |
GPA ATAR tối thiểu 75
|
|
Adelaide Emerging Leaders Award Giá trị: 25% |
Thạc sĩ |
|
| Tây Úc - University of Western Australia (UWA) | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor’s Scholarships Giá trị: 50% - 100% học phí |
Thạc sĩ |
GPA ATAR tối thiểu 98.00
|
|
Giá trị: 10% - 20% |
Thạc sĩ |
|
| The University of New South Wales - UNSW | Cấp học | Điều kiện |
|
UNSW Business School International Scholarship Giá trị: $5,000 cho toàn bộ chương trình học |
Thạc sĩ |
|
|
UNSW Law & Justice International Award Giá trị: $10,000 |
Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: 20% học phí mỗi năm |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Queensland - The University of Queensland (UQ) | Cấp học | Điều kiện |
|
UQ International Excellence Scholarship Giá trị: 25% mỗi kỳ |
Thạc sĩ |
|
|
UQ International Excellence Scholarship Giá trị: 25% |
Thạc sĩ |
|
| The University of Newcastle Úc (UoN) | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice Chancellor 's Academic Merit Scholarship Giá trị: 30% học phí |
Thạc sĩ |
GPA Cử nhân: GPA 8.5/10 - Thạc sỹ: GPA 4.75/7.0
|
|
International Excellence Scholarship Giá trị: 20% Học phí |
Thạc sĩ |
|
| University of Melbourne | Cấp học | Điều kiện |
|
Melbourne International Excellence Scholarship (Graduate) Giá trị: 20% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Edith Cowan University - ECU | Cấp học | Điều kiện |
|
Creative Excellence Scholarship Giá trị: 10% học phí toàn khoá học |
Thạc sĩ |
|
| University of Tasmania | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20% học phí toàn khóa |
Thạc sĩ |
|
|
International Alumni and Family Scholarship Giá trị: 25% học phí toàn khóa |
Thạc sĩ |
Dành cho sinh viên đã tốt nghiệp Cử nhân tại UTAS hoặc có thành viên gia đình trực hệ đang học/đã từng học tại UTAS. |
|
Tasmanian International Merit Scholarship Giá trị: 30% học phí toàn thời gian |
Thạc sĩ |
GPA Xét tự động dựa trên kết quả học tập gần nhất: Cử nhân: GPA lớp 12 từ 8.0. Cử nhân Dược và Y sinh: GPA từ 8.5. Cử nhân Luật: GPA từ 9.0. Sau đại học: GPA Cử nhân từ 7.0.
|
|
Tasmanian Aurora Excellence Scholarship Giá trị: 50% học phí toàn thời gian |
Thạc sĩ |
GPA Cử nhân: GPA lớp 12 ≥ 9.0 - Sau ĐH: GPA ĐH ≥ 8.5 hoặc 3.7/4.0
|
| University of Sydney | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20,000 - 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
|
Vice-Chancellor International Scholarship Giá trị: AUD 5,000 - AUD 10,000 - AUD 20,000 - AUD 40,000 - |
Thạc sĩ |
|
|
Sydney International Student Award Giá trị: 20% học phí toàn bộ chương trình |
Thạc sĩ |
|