Học bổng đầu vào
Học bổng đầu vào
Học bổng đầu vào
Thành lập năm 1823 tại thành phố Foxroft, tiểu bang Maine, cách thành phố Portland khoảng 2 giờ 20 phút đi xe, trường trung học Foxcroft Academy có khuôn viên rộng hơn 125 arces bao gồm các sân thể thao, 2 tòa nhà ký túc xá, các khu học xá và vài khu nhà phụ. Trường nhận học sinh từ lớp 9 đến 12 với 350 em đang học bán trú và 100 em nội trú du học trung học tại Mỹ đến từ 12 quốc gia khác nhau. Chương trình học bao gồm 10 môn học chuyển tín chỉ (AP), 21 khóa học nghệ thuật và tạo hình, 24 khóa học công nghệ, 5 chương trình ngoại ngữ và 10 lựa chọn về các môn Khoa học Máy tính.
| Trường cấp học bổng | Foxcroft Academy |
| Tên chương trình học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Trung học |
| Giá trị học bổng | 21.750 USD |
| Điều kiện khác | Nộp hồ sơ và phỏng vấn trực tiếp với trường |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Mỹ
| University of Tulsa | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $10,000 or $20,000 |
Cử nhân |
|
| Arizona State University | Cấp học | Điều kiện |
|
scholarship for transfer and graduate international student Giá trị: up to 10,000USD/1 năm, có thể gia hạn tới 2 năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of South Florida (USF) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $5,00 - 10,000 |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| University of Massachusetts Boston | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $10,000 - $14,000 |
Cử nhân |
GPA 3.4+ SAT: 1170/ SAT: 24 |
| California State University Fullerton | Cấp học | Điều kiện |
|
2019-2020 Alumni Association Scholarship Giá trị: $3,000 và $1,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.0
|
Học bổng khác trên thế giới
| Capilano University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Entrance & Performance Award Giá trị: Tối thiểu 1.800 CAD/học kỳ.Tối đa 18.000 CAD/4 năm |
Cao đẳng , Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 2.5
|
| Braemar College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $4,200 CAD |
|
|
| Torrens University Australia, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Business Merit 25% Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA khá trở lên - Tiếng Anh IELTS 6.5 (Undergraduate) hoặc 7.0 Postgraduate)
|
| Bellerbys College, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 40% |
Trung học |
GPA 3.4 - Tiếng Anh 6.0 Phỏng vấn |
| St. Lawrence College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Merit-Based Scholarship Giá trị: 500 - 4,000 CAD |
Chứng chỉ , Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao , Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
Tin tức du học mới nhất
Dover-Foxcroft, Maine, USA