University of Plymouth International College
University of Plymouth International College
University of Plymouth International College
| Trường cấp học bổng | University of Plymouth |
| Tên chương trình học bổng | University of Plymouth International College |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Dự bị thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 9,950 GBP |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 7.0 |
| Tiếng anh | 6.0 không kỹ năng nào dưới 5.5 |
Điều kiện chi tiết
Thông tin chi tiết
Chương trình học bổng cho kì 1/2025 của UPIC (University of Plymouth International College) dành cho chương trình Pre-Master 4 tháng của trường.
Học phí chương trình Pre Master là 9,950GBP sẽ được tính kèm luôn chi phí nhà ở cho 4 tháng.
=> Vì vậy sinh viên không cần trả phí nhà ở mà chỉ cần lo thêm chi phí ăn uống và sinh hoạt phí thường ngày khác.
Liên hệ Nam Phong để được tư vấn chi tiết cách thức nộp hồ sơ học bổng và xin thư mời nhập học tại trường.
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 090 17 34 288
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388
Email: contact@duhocnamphong.vn
Học bổng khác của trường
| University of Plymouth | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Partner Scholarship Giá trị: Up to 9.900GBP |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
|
School of Psychology – International Undergraduate Gold Scholarship Giá trị: £4000 |
Cử nhân |
|
|
UG/PG International Student Scholarship Giá trị: |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Giá trị: 50% |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of York | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Global Impact Masters Scholarship Giá trị: £8000 |
|
|
| d’Overbroeck’s College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% tuition fee |
Trung học |
|
| Anglia Ruskin University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Merit Scholarship Giá trị: 1000 - 2000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Westminster | Cấp học | Điều kiện |
|
Chevening Scholarship for Post Graduate Giá trị: GBP 10,000 |
Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Leicester | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £4,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Tasmania, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Học bổng 20 tuần tiếng Anh |
Cử nhân |
|
| University of Lethbridge, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $5,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
|
| Washington State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to 4.000 USD |
Dự bị đại học , Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of South Florida (USF), USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $5,00 - 10,000 |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| University of Canada West, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
UCW - Southeast Asia (SEA) Regional Grant Giá trị: $ 18,900 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Plymouth, England, UK