International Ambassador Scholarship
International Ambassador Scholarship
Trường Đại học University of West London tiền thân là trường Đại học Lady Byron School thành lập năm 1860, sau nhiều lần sát nhập và đổi tên đến năm 2010, trường có tên là University of West London.
| Trường cấp học bổng | University of West London |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | £5,000 - £2,000 |
| Hạn nộp | 11/7 |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Mander Portman Woodward (MPW) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 10% - 50% học phí |
Trung học |
|
| University of Southampton | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 100% học phí và chi phí sinh hoạt |
Thạc sĩ |
GPA 8.5+
|
| Bournemouth University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 1500 GBP |
Dự bị đại học , Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Newcastle University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to £4,000 |
|
|
| University of Stirling | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £ 2.000 - £ 8.000 |
Đại học quốc tế năm 1 , Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Auburn University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $12,000 |
Cử nhân |
|
| Rollins College, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $27,000/năm |
Cử nhân |
GPA >3.5
|
| Australian Catholic University (ACU), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
ACU International Launch Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân |
Học bổng xét auto |
| Deakin University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Vietnam Excellence Scholarships Giá trị: 20% học phí |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
|
| HAN University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: €12.000 |
Cử nhân |
Tiếng Anh IELTS từ 6.5, TOEFL iBT từ 90 hoặc chứng chỉ CAE/ CPE
|
Tin tức du học mới nhất
London, England, UK