International Ambassador Scholarship
International Ambassador Scholarship
Trường Đại học University of West London tiền thân là trường Đại học Lady Byron School thành lập năm 1860, sau nhiều lần sát nhập và đổi tên đến năm 2010, trường có tên là University of West London.
| Trường cấp học bổng | University of West London |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | £5,000 - £2,000 |
| Hạn nộp | 11/7 |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| The University of Hull | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
George W Gray International Scholarship Giá trị: £9,000 |
Cử nhân |
|
| City University of London | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25-30% |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| The University of Manchester | Cấp học | Điều kiện |
|
2023-24 INTO UOM Future Leaders Scholarship Giá trị: £3,000 |
Dự bị đại học , Cử nhân |
GPA 8.0 trở lên - Tiếng Anh 6.0
|
| University of Gloucestershire | Cấp học | Điều kiện |
|
International Postgraduate Scholarship Giá trị: 7000 |
Thạc sĩ |
|
| King's College London | Cấp học | Điều kiện |
|
GREAT Scholarships at King Business School Giá trị: £10,000 |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Wittenborg University, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Orange Tulip Scholarship (OTS) Giá trị: €5.000 |
Cử nhân |
Tiếng Anh IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL tương đương Học ít nhất 3 năm tại trường |
| Temple University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £2,000 |
Cử nhân |
|
| Boston Trinity Academy, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Vietnamese student entrance scholarship Giá trị: 15000 USD |
Trung học |
|
| Trent University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Moore Family International Scholarship Giá trị: Lên đến 48,000 CAD |
Cử nhân |
|
| Lipscomb University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Học bổng toàn phần |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
London, England, UK