Học bổng du học Anh bậc Đại học - Cao Đẳng
Học bổng du học Anh bậc Đại học - Cao Đẳng
| University of Hertfordshire | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £1,000 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: £2,000 |
Cử nhân |
|
| University of Bristol | Cấp học | Điều kiện |
|
Think Big STEM & Science Bursaries Giá trị: £3,000 – £5,000 |
Cử nhân |
|
|
Think Big Business, Economics & Accounting Giá trị: £5,000 – £10,000 |
Cử nhân |
|
|
Think Big Undergraduate Scholarships Giá trị: £6,500 hoặc £13,000 / năm học |
Cử nhân |
|
| University of Sunderland | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: €5,500 - €6,000 |
Cử nhân |
|
| Queen Mary University | Cấp học | Điều kiện |
|
Medical & Dentistry Scholarships (Khoa Y & Nha khoa - Barts) Giá trị: £5.000 – £8.000/năm |
Cử nhân |
GPA Điểm A-Levels đạt từ AAA trở lên hoặc IB từ 38 điểm (với các môn Hóa học/Sinh học HL đạt điểm 7); hoặc GPA Đại học từ 8.5/10 trở lên đối với thệ Thạc sỹ UCAT/BMAT nằm trong % cao nhất; Nhận được thư mời nhập học chính thức (Offer Holder) từ Khoa Y & Nha khoa |
|
Giá trị: £6.000/năm |
Cử nhân |
GPA 8.5–9.0/10 trở lên ở các môn chuyên ngành STEM Nhận được thư mời nhập học từ trường |
|
Southeast Asia Excellence Award Giá trị: £4.000/năm |
Cử nhân |
Xét tự động dựa trên hồ sơ nhập học, hoặc yêu cầu bài luận ngắn (Personal Statement) thể hiện năng lực lãnh đạo tùy theo quy định của từng khoa năm đó. |
|
Vietnam Partnership Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân |
GPA 8.5 trở lên Yêu cầu điền mẫu đơn xin học bổng riêng sau khi có thư mời nhập học (Offer) từ trường. |
|
International Excellence Scholarships Giá trị: £2.000 – £5.000 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: £12.000 |
Cử nhân |
|
| Kingston Universtiy | Cấp học | Điều kiện |
|
International Study Centre Progression Scholarships Giá trị: £1,000 – £3,000 cho các năm học tiếp theo |
Cử nhân |
|
| University of East Anglia (UEA) | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor’s International Excellence Scholarship (Undergraduate) Giá trị: 50% Học phí toàn bộ khoá học |
Cử nhân |
|
|
International Undergraduate Merit Scholarship Giá trị: £4,000 / năm |
Cử nhân |
|
| Royal Holloway University | Cấp học | Điều kiện |
|
Royal Holloway’s undergraduate merit-based scholarship Giá trị: £3,000 hàng năm |
Cử nhân |
GPA BBB
|
|
School of Business and Management Scholarships Giá trị: £2,000 – £3,000 |
Cử nhân |
|
|
Royal Holloway International Excellence Scholarship Giá trị: £3,000 – £4,000 học phí cho năm đầu tiên. |
Cử nhân |
GPA 8.0/10
|
| Lancaster University Leipzig | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 8,000 cho toàn khóa học |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: 12,500 cho tổng 4 năm học |
Dự bị đại học |
|