Master Scholarships
Master Scholarships
Trường đại học University of Roehampton có lịch sử đáng tự hào và lâu đời, là cái nôi Giáo dục và Nghiên cứu về trẻ nhỏ, cũng là một trong những ngôi trường đầu tiên chấp nhận quyền học tập của nữ giới. Truyền thống tôn trọng quyền nhân văn được tiếp tục gìn giữ cho tới ngày nay, hiện tại đây là ngôi trường có nhiều cộng đồng sinh viên theo học nhất tại vương quốc Anh.
| Trường cấp học bổng | University of Roehampton |
| Cấp học | Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | Up to £5,400 |
| Chuyên ngành |
MSc course with Advanced Practice (Work placement)- 2 years course |
| Điều kiện khác | Sinh viên xuất sắc |
Thông tin chi tiết
Our career team will send students to 3 interviews with 3 companies for work placement if the students perform well during the course.
Học bổng khác của trường
| University of Roehampton | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Excellence Scholarship Giá trị: £1,000 - £4,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Nottingham Trent University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
NTU International Merit Scholarships Giá trị: £3,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 6.7 - Tiếng Anh 6.0
|
| Bellerbys College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20% |
Trung học |
GPA 3.2 - Tiếng Anh 6.0 Phỏng vấn |
| University of Strathclyde | Cấp học | Điều kiện |
|
Faculty of science Undergraduate Scholarship Giá trị: £4,000 - £6,000 |
Cử nhân |
|
| University of Southampton | Cấp học | Điều kiện |
|
Vietnam Excellence Scholarship Giá trị: £4,000 |
Thạc sĩ |
|
| Regent’s University London | Cấp học | Điều kiện |
|
Regent’s Postgraduate Progression Scholarship Giá trị: 5-15% |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Deakin College, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Deakin College Vietnam Excellence Scholarships Giá trị: 20% |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA 8.0 Trở lên - Tiếng Anh Đáp ứng nhu cầu đầu vào của môn học
|
| Colorado State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $ 10,000 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: $4,000 - $8,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
|
| Embry-Riddle Aeronautical University-Prescott, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
University Merit Based Scholarships Giá trị: $21,000 |
Cử nhân |
|
| St. Francis Xavier University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Entrance Scholarship Giá trị: $10,000 |
Cử nhân |
GPA 90% trở lên - Tiếng Anh IELTS 6.5 không band nào dưới 6.0
|
Tin tức du học mới nhất
London, England, UK