Master Scholarships
Master Scholarships
Trường đại học University of Roehampton có lịch sử đáng tự hào và lâu đời, là cái nôi Giáo dục và Nghiên cứu về trẻ nhỏ, cũng là một trong những ngôi trường đầu tiên chấp nhận quyền học tập của nữ giới. Truyền thống tôn trọng quyền nhân văn được tiếp tục gìn giữ cho tới ngày nay, hiện tại đây là ngôi trường có nhiều cộng đồng sinh viên theo học nhất tại vương quốc Anh.
| Trường cấp học bổng | University of Roehampton |
| Cấp học | Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | Up to £5,400 |
| Chuyên ngành |
MSc course with Advanced Practice (Work placement)- 2 years course |
| Điều kiện khác | Sinh viên xuất sắc |
Thông tin chi tiết
Our career team will send students to 3 interviews with 3 companies for work placement if the students perform well during the course.
Học bổng khác của trường
| University of Roehampton | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Excellence Scholarship Giá trị: £1,000 - £4,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Glasgow Caledonian University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Lên đến £4,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Leeds Beckett University (Leeds Metropolitan University) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 50% học phí |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA 7/10 - Tiếng Anh 6.5 with no skill below 6.0
|
| Aston University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £6,000 - £12,000 |
Thạc sĩ |
|
| University Of Surrey | Cấp học | Điều kiện |
|
International Excellence Award Giá trị: £5,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Loughborough University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Tasmania, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 50% Tuition fee FOR DURATION OF DEGREE |
Cử nhân , Thạc sĩ |
700-1000 Words Essay Required |
| New Jersey Institute of Technology, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $10,000 - $25,000 |
Cử nhân |
GPA 3.0+ 1270+ SAT hoặc 26+ ACT |
| The University of Newcastle Úc (UoN) , Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
ASEAN Exellence Scholarship (UG and PG) Giá trị: Up to AU$ 50,000 (AU$10,000/năm) |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Maastricht School of Management (MsM), Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Women Ambassadorship Scholarship Giá trị: Up to 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Torrens University Australia, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Laureate Australia Business Merit Scholarship Giá trị: 25% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Tin tức du học mới nhất
London, England, UK