Master Scholarships
Master Scholarships
Trường đại học University of Roehampton có lịch sử đáng tự hào và lâu đời, là cái nôi Giáo dục và Nghiên cứu về trẻ nhỏ, cũng là một trong những ngôi trường đầu tiên chấp nhận quyền học tập của nữ giới. Truyền thống tôn trọng quyền nhân văn được tiếp tục gìn giữ cho tới ngày nay, hiện tại đây là ngôi trường có nhiều cộng đồng sinh viên theo học nhất tại vương quốc Anh.
| Trường cấp học bổng | University of Roehampton |
| Cấp học | Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | Up to £5,400 |
| Chuyên ngành |
MSc course with Advanced Practice (Work placement)- 2 years course |
| Điều kiện khác | Sinh viên xuất sắc |
Thông tin chi tiết
Our career team will send students to 3 interviews with 3 companies for work placement if the students perform well during the course.
Học bổng khác của trường
| University of Roehampton | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Excellence Scholarship Giá trị: £1,000 - £4,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Queen's University Belfast | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Office Undergraduate Scholarship Giá trị: £2500 or £3000 |
Cử nhân |
|
| University of Glasgow | Cấp học | Điều kiện |
|
ASBS Global Challenges Scholaship Giá trị: 100% |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| York St John University | Cấp học | Điều kiện |
|
York St John International Scholarship Giá trị: 1000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Ashbourne College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10-100% học phí |
Trung học |
|
| Swansea University | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate International Excellence Scholarship Giá trị: Up to £6,000 |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Humber College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Học bổng đầu vào dành cho sinh viên quốc tế Giá trị: 1000-5000 CAD |
Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao , Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 75% Hoạt động cộng đồng, bài luận, CV, Thư giới thiệu |
| University of Manitoba, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $2,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5 with no band lower than 5.0
|
| The University of New South Wales - UNSW, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
UNSW International Scholarships Application Giá trị: $5,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| St. Lawrence College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Excellence Entrance Scholarship Giá trị: 500 - 3,000 CAD |
Cao đẳng , Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Tasmania, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 50% Tuition fee FOR DURATION OF DEGREE |
Cử nhân , Thạc sĩ |
700-1000 Words Essay Required |
Tin tức du học mới nhất
London, England, UK