Adcote School
Adcote School
Acode School
| Trường cấp học bổng | Adcote School |
| Tên chương trình học bổng | Acode School |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Trung học |
| Giá trị học bổng | 50% |
Điều kiện chi tiết
Học bổng 50% trên tổng phí dựa trên GPA của học sinh, có IELTS càng tốt.
Có 3 bài test học bổng:
Multiple choiec english
Essay English
Math
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Bangor University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Chevening Universities Wales Vietnam Scholarship Giá trị: Full fee waiver |
Thạc sĩ |
Có bằng cử nhân và ít nhất 2 năm kinh nghiệm |
| Keele University | Cấp học | Điều kiện |
|
Postgraduate Global Scholarship Giá trị: £2,000 - £6,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University for the Creative Arts | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10% - 20% - 50% |
Cử nhân |
|
| Queen Mary University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Excellence Scholarships Giá trị: £2.000 – £5.000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Ashbourne College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 75% học phí |
Trung học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Australian Catholic University (ACU), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
ACU Global Horizons International Scholarship Giá trị: 10% - 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Colorado State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $40,000 |
Cử nhân |
GPA 3.3/4.0
|
| Durham College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Excellence Scholarship Giá trị: 1,000 CAD |
Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao , Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Toronto Academy of EMC, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: |
GPA > 80% - Tiếng Anh IELTS >= 5.5
|
|
| University of Wollongong, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
UOW Future Leaders Scholarship Giá trị: 100% học phí |
Cử nhân |
GPA 9.0+ CV, Bài luận |
Tin tức du học mới nhất