UNE International Postgraduate Research Award (IPRA)
UNE International Postgraduate Research Award (IPRA)
UNE International Postgraduate Research Award (IPRA)
Trường đại học University of New England (UNE) được thành lập năm 1938, trực thuộc University of Sydney và hoạt động lập từ năm 1954 đến nay. Tự hào về di sản và vị thế là một trong những trường đại học lâu đời nhất của hệ thống giáo dục Úc, UNE là trường đại học có uy tín quốc tế và dẫn đầu trong công cuộc đổi mới về nghiên cứu và học thuật.
| Trường cấp học bổng | University of New England |
| Tên chương trình học bổng | UNE International Postgraduate Research Award (IPRA) |
| Cấp học | Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng |
27.596 AUD per annum
Học bổng tối đa dành cho 2 năm thạc sĩ hoặc 3 năm Tiến sĩ |
| Chuyên ngành |
Học bông dành cho tất các chuyên ngành tại trường |
| Hạn nộp | 27 Sep |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 70% |
| Tiếng anh | 6.5 |
Điều kiện chi tiết
- Là sinh viên quốc tế tham dự chương trình Sau đại học của trường
- có 02 Statement of Support từ người giám sát chính
-
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Flinders University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Foundation, Diploma & Pre-Master Scholarship Giá trị: AU$ 2,500; 5,000; 7,500 |
Cao đẳng , Dự bị đại học , Dự bị thạc sĩ |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
| La Trobe University | Cấp học | Điều kiện |
|
La Trobe University Excellence Scholarship Giá trị: up to 50% cho toàn bộ khóa học |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 80% - Tiếng Anh Đáp ứng được nhu cầu đầu vào của trường Academic performance, extra-curricular activities, and any other outstanding achievements. |
| Federation University Australia (FUA) | Cấp học | Điều kiện |
|
Federation University Australia Global Innovator Scholarship Giá trị: 20% tuition fee |
GPA 7.0 - 9.0
|
|
| University of Wollongong | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10% học phí |
Cao đẳng |
|
| Deakin University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Chương trình đại học: 8,2 trở lên; Chương trình sau đại học: 65% trở lên Hoàn thành chương trình học của các trường Việt Nam theo danh sách |
Học bổng khác trên thế giới
| Toronto Metropolitan University ( Ryerson University ), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Student Leadership Award (ISLA) Giá trị: 10,000 CAD |
Cử nhân |
GPA 8.5 - Tiếng Anh 8.6 Chỉ được cấp 1 lần |
| University of Canada West, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
UCW - MBA Excellence Scholarship for Continuing Students Giá trị: $ 2,000 |
Thạc sĩ |
GPA 3,60 Sinh viên trong nước và quốc tế hiện tại trong chương trình MBA; Sinh viên đã nhân học bổng đầu vào đủ điều kiện. |
| Wilfrid Laurier University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $1,000 - $5,000 |
Cử nhân |
|
| Lancaster University Leipzig, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 5,000 |
Thạc sĩ |
|
| University of Hartford, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Master s International Year(2 and 3 semesters) Giá trị: Up to $8,000 |
Dự bị thạc sĩ |
GPA 2.5 - Tiếng Anh 5.5 Interview |
Tin tức du học mới nhất
Armidale, NSW, Australia