Curtin Global Merit Scholarship
Curtin Global Merit Scholarship
Curtin Global Merit Scholarship
Thành lập từ năm 1987, Đại học Curtin - Curtin University là một trong những trường đại học lớn nhất và độc đáo nhất về văn hóa của Tây Úc. Trường hiện đang đào tạo cho hơn 51.000 sinh viên, một phần tư trong số đó là sinh viên quốc tế, để thu hút được số lượng lớn sinh viên quốc tế theo học, cùng với đội ngũ giảng viên chất lượng cao, cơ sở vật chất hiện đại, trường tập trung nghiên cứu và giáo dục sinh viên áp dụng kỹ năng và kiến thức của mình thông qua các dự án cá nhân, cơ hội nghiên cứu thực tế giúp sinh viên sau khi ra trường có cái nhìn toàn diện về ngành học.
| Trường cấp học bổng | Curtin University |
| Tên chương trình học bổng | Curtin Global Merit Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 20% học phí |
| Chuyên ngành |
Tất cả các chương trình bậc cử nhân, ngoại trừ: the Bachelor of Science (Medical Radiation Science), Bachelor of Medicine, Bachelor of Surgery, Bachelor of Science (Advanced Nursing), Bachelor of Science (Paramedicine), Bachelor of Science (Oral Health Therapy). Tất cả các chương trình bậc thạc sĩ, ngoại trừ: Master of Taxation, Master of Dietetics, Master of Midwifery, Master of Occupational Therapy, Master of Social Work (Qualifying), Master of Clinical Physiotherapy, Master of Nursing Practice, Master of Psychology (Professional), Master of Clinical Psychology Master of Psychology (Clinical). |
| Hạn nộp | 1/10/2027 |
Điều kiện chi tiết
Đạt loại Giỏi/Xuất sắc (Distinction status) dựa trên thành tích cấp học gần nhất
Để duy trì học bổng, sinh viên cần ddatj "Good standing" mỗi kỳ
Học bổng khác của trường
| Curtin University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $7,496 |
Cử nhân |
|
|
Curtin Global Future Leaders Scholarship Giá trị: $10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
John Curtin Global Excellence Scholarship Giá trị: 40% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 95%
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Women in Information Technology Scholarship Giá trị: $6.000 |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Murdoch University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Welcome Scholarship 2027 Giá trị: 15% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Wollongong | Cấp học | Điều kiện |
|
UOW Country Scholarship (Vietnam) Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Taylors College Perth | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng đầu vào dành cho học sinh chương trình Foundation và Diploma Giá trị: 10,000 |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
Phỏng vấn với đại diện tuyển sinh |
| Federation University Australia (FUA) | Cấp học | Điều kiện |
|
2027 Global Achiever Scholarship Giá trị: 15% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Bournemouth University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 2000 - 5000 |
Chứng chỉ |
|
| New Jersey Institute of Technology, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $10,000 - $25,000 |
Cử nhân |
GPA 3.0+ 1270+ SAT hoặc 26+ ACT |
| Kaplan International College , UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Merit-based Academic Scholarship Giá trị: £1,000 - £2,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
GPA 7.5 trở lên
|
| Mount Saint Vincent University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $2,500-$28,000 CAD |
Cử nhân |
GPA 8.0 trở lên
|
| University of Turku, Germany | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 100% + 5,000 EUR |
GPA 3.0
|
Tin tức du học mới nhất
Perth, Western Australia, Australia