Monash Award
Monash Award
Monash Award
Monash University là trường đại học công lập được thành lập năm 1958 và là cơ sở giáo dục đại học lâu đời thứ nhì ở bang Victoria. Là một trường đại học trẻ, triển vọng, tiến bộ và lạc quan, đại học Monash University cung cấp chương trình giáo dục hàng đầu tại Úc. Trường quan tâm đến trải nghiệm học sinh, phát triển kỹ năng để sinh viên tốt nghiệp có thể đáp ứng được yêu cầu của thị trường tuyển dụng.
| Trường cấp học bổng | Monash University |
| Tên chương trình học bổng | Monash Award |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng |
36000
Hỗ trợ học phí $10.000 hoặc $12.000, áp dụng cho chương trình học toàn thời gian với 48 tín chỉ, tối đa ba năm |
| Số lượng | 50 |
Điều kiện chi tiết
Sinh viên quốc tế.
Sinh viên nhận được các học bổng hoặc tài trợ khác chi trả một phần hoặc toàn bộ học phí sẽ không đủ điều kiện nhận học bổng này.
Duy trì điểm trung bình có trọng số tối thiểu là loại Giỏi (70 WAM) mỗi học kỳ.
Thông tin chi tiết
Học bổng xét tự động
Học bổng khác của trường
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 37054 |
Cử nhân |
|
|
Pharmacy and Pharmaceutical Science International Merit Scholarship Giá trị: Up to $100.000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Dành cho sinh viên có thành tích học tập cao nhất - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Women in Information Technology Scholarship Giá trị: $6.000 |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Women in Engineering Scholarship Giá trị: $6,000 |
Cử nhân |
GPA ATAR 90.00 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Engineering Masters Pathway Scholarship Giá trị: $30,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA ATAR 98.00 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Canberra - University of Canberra (UC) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
UC-Southeast Asia Excellence Scholarships Giá trị: 30% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Charles Darwin University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| RMIT University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 100% học phí và các hỗ trợ khác |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Deakin University | Cấp học | Điều kiện |
|
Deakin College Foundation Pathway Scholarship Giá trị: 10% học phí toàn bộ chương trình cử nhân |
Cử nhân |
|
| Griffith University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Academic Merit Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 8.0/10
|
Học bổng khác trên thế giới
| NHL Stenden University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 2000 euros |
Cử nhân |
|
| Rollins College, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Donald J. Cram Science Scholarships Giá trị: $5,000/năm |
Cử nhân |
|
| Ulster University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to £5,400 |
Thạc sĩ |
Sinh viên xuất sắc |
| Glasgow Caledonian University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Lên đến £4,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Alberta, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Admission Scholarship Giá trị: Lên đến $10,000 CAD |
Cử nhân |
GPA Dành cho sinh viên quốc tế có thành tích học tập xuất sắc, xét tự động
|
Tin tức du học mới nhất
Melbourne, Victoria, Australia