Faculty Scholarships
Faculty Scholarships
Faculty Scholarships
Đại học University of Sydney có số lượng ngành học lớn nhất nước Úc với hơn 400 lĩnh vực khác nhau để sinh viên lựa chọn. Đại học Sydney là một trong những đại học nghiên cứu mạnh nhất tại Úc với các chuyên gia hàng đầu tham gia giảng dạy. Đây cũng là một trong những tên tuổi danh tiếng mà nhiều sinh viên mơ ước.
| Trường cấp học bổng | University of Sydney |
| Tên chương trình học bổng | Faculty Scholarships |
| Loại học bổng | Học bổng hàng năm |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 20,000 - 50% học phí |
Thông tin chi tiết
Học bổng từ các Khoa (Faculty Scholarships) tại University of Sydney không có một mức cố định, vì mỗi khoa có quỹ học bổng riêng. Tuy nhiên, nhìn chung giá trị thường nằm trong các khoảng sau:
Bậc Cử nhân Khoảng AUD 1,000 – AUD 30,000 tùy ngành và khoa.
Ví dụ:
- Faculty of Arts & Social Sciences: khoảng AUD 1,000 – 30,000
- Business School: khoảng AUD 2,000 – 15,000
- Engineering: khoảng AUD 1,000 – 20,000 mỗi năm
- Science: khoảng AUD 1,000 – 25,000
- Sydney Law School: có thể lên tới AUD 40,000
Bậc Thạc sĩ Coursework Khoảng AUD 500 – AUD 20,000
Một số học bổng có thể tối đa 50% học phí.
Ví dụ:
- Architecture / Design: AUD 2,000 hoặc tới 50% học phí
- Business School: AUD 2,000 – 20,000
- Medicine & Health: AUD 2,000 – 25,500
- Engineering: khoảng AUD 500 – 25,000
Học bổng khác của trường
| University of Sydney | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Sydney International Undergraduate Academic Excellence Scholarships Giá trị: 100% học phí |
Cử nhân |
|
|
Vice-Chancellor International Scholarship Giá trị: AUD 5,000 - AUD 10,000 - AUD 20,000 - AUD 40,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Sydney International Student Award Giá trị: 20% học phí toàn bộ chương trình |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| The University of New South Wales - UNSW | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Scientia Coursework Scholarship Giá trị: Full Tuition Fee; 20,000 AUD per anum |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Curtin University | Cấp học | Điều kiện |
|
MBA International Student Scholarship Giá trị: up to $15,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| University of Tasmania | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 15% học phí toàn khóa học |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Australian National University ANU | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $25.000 |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Edith Cowan University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20% all tuition fee |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng khác trên thế giới
| City St George 's, University of London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Bayes Business School International Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5
|
| Aberystwyth University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Entrance Examinations & Merit Awards 2021 Entry - Faculty Scholarship Giá trị: 2000 GBP |
Cử nhân |
|
| University of Greenwich, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Early Applicant Postgraduate Scholarship Giá trị: £3,500 |
Thạc sĩ |
Học bổng xét auto |
| Glenlyon Norfolk School, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Lên đến $5,000 |
Trung học |
|
| University of Huddersfield, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £5,000 |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Sydney, NSW, Australia