High Achievers Scholarship
High Achievers Scholarship
High Achievers Scholarship
| Trường cấp học bổng | Kaplan Business School Australia |
| Tên chương trình học bổng | High Achievers Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ , Cao đẳng |
| Giá trị học bổng | 30% all tuition fee |
| Số lượng | Có hạn, cứ |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 9.0 |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Điều kiện chi tiết
- Hoàn thành bài luận 500 từ
- Không nhận bất kì học bổng nào khác
Học bổng khác của trường
| Kaplan Business School Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 20% all tuition fee |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
|
Giá trị: 10% all tuition fee |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 6.5/10 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| ICMS - International College of Management | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 50% tuition fee |
Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Queensland University of Technology (QUT) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $1.000 - 100% |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu học bổng - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
| Western Sydney University - Sydney Campus | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor's Academic Excellence Undergraduate Scholarships Giá trị: 50% Học phí |
Cử nhân |
|
| Taylors College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000 |
Trung học |
GPA 7.5, 8.0 Phỏng vấn |
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 5000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Brunel University London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £12,000 |
|
|
| The Village School , USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng 2019 trường The Village School Giá trị: Case-by-case |
Trung học |
Phỏng vấn |
| University of Windsor, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
President’s Renewable Entrance Scholarship Giá trị: $16,000 CAD tổng 4 năm (≈ $2,000/semester) |
GPA trong khoảng 95% – 100% Duy trì: Phải đăng ký học full-time và giữ GPA tích lũy ≥ 75% – 85% (tuỳ yêu cầu duy trì cụ thể trong offer). |
|
| Nottingham Trent University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
NTU International Merit Scholarships Giá trị: £3,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 6.7 - Tiếng Anh 6.0
|
| City University of London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Computer Science and Engineering Scholarship (International Applicants) Giá trị: £2,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Tin tức du học mới nhất
Adelaide, South Australia, Australia