Australian Catholic University (ACU) là một trường đại học công lập thành lập năm 1991, có hệ thống campus tại nhiều thành phố lớn của Úc như Sydney, Melbourne, Brisbane và Canberra. Trường có khoảng 35.000 sinh viên, trong đó có đông đảo sinh viên quốc tế. ACU nổi bật ở các nhóm ngành như Y tế – Điều dưỡng, Giáo dục, Kinh doanh và Khoa học xã hội. Trường chú trọng đào tạo gắn với thực tiễn, có mạng lưới hợp tác với bệnh viện, tổ chức và doanh nghiệp, giúp sinh viên tăng cơ hội việc làm sau tốt nghiệp.
Entrance Scholarship
Entrance Scholarship
Entrance Scholarship
| Trường cấp học bổng | Australian Catholic University (ACU) |
| Tên chương trình học bổng | Entrance Scholarship |
| Cấp học | Dự bị đại học |
| Giá trị học bổng |
50%
Giá trị $9.990 |
| Số lượng | 15
Đơn xịn học bổng sẽ được mở vào 6/1/2020 |
| Chuyên ngành |
Con đường dẫn đến các chương trình sau
|
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
| Tiếng anh | Tối thiểu 5.5 min 5.0 |
Điều kiện chi tiết
- Ít nhất 17 tuổi để bắt đầu chương trình Foudation
- Foundation bắt buộc 6.0 min 6.0 nếu Bachelor của bạn yêu cầu ielts 7.0
- Ứng viên học tại Melbourne, chương trình học thường kéo dài 35 tuần
Học bổng khác của trường
| Australian Catholic University (ACU) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
ACU Health Sciences Towards Brisbane 2032 Scholarship Giá trị: 15% học phí theo mức học phí của khóa học đã đăng |
Cử nhân |
Học bổng xét auto |
|
ACU Executive Dean International Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
GPA Đạt thành tích học tập tương đương GPA 5.5/7 theo thang điểm ACU Học bổng xét auto |
|
ACU International Launch Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân |
Học bổng xét auto |
|
Giá trị: £2000/ semester - £ 5.000/year |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 7.5 - Tiếng Anh 6.5
|
|
Giá trị: 100% |
Cử nhân |
GPA GPA of 4 on the ACU 7
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Murdoch University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Welcome Scholarship Giá trị: up to $12,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| The University of New South Wales - UNSW | Cấp học | Điều kiện |
|
International Scientia Coursework Scholarship Giá trị: 100% học phí hoặc $20,000 mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Western Sydney University | Cấp học | Điều kiện |
|
Western Sydney University International Alumni Scholarship (2026) Giá trị: $10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Torrens University Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Laureate Australia Design Merit 20% Scholarship Giá trị: 20% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Queensland - The University of Queensland (UQ) | Cấp học | Điều kiện |
|
UQ International Excellence Scholarship Giá trị: 25% mỗi kỳ |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Anglia Ruskin University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Merit Scholarship Giá trị: 1000 - 2000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Lethbridge, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giải thưởng đầu vào High School Awards Giá trị: 6.000 CAD |
Cử nhân |
|
| University of Central Lancashire, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 2000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Bangor University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £10,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Queen Mary University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Vietnam Partnership Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 8.5 trở lên Yêu cầu điền mẫu đơn xin học bổng riêng sau khi có thư mời nhập học (Offer) từ trường. |
Tin tức du học mới nhất
Sydney, NSW, Australia