President International Scholarship
President International Scholarship
President International Scholarship
City, University of London sát nhập St George’s, University of London, được lấy tên chính thức là City St George 's, Đại học London. Tạo ra một tổ chức đa khoa mạnh mẽ với sự tập trung đặc biệt vào giáo dục và nghiên cứu chuyên nghiệp tại biên giới thực hành.
| Trường cấp học bổng | City St George 's, University of London |
| Tên chương trình học bổng | President International Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 50% học phí |
| Số lượng | 30 |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 7.0 |
| Tiếng anh | 6.5 |
Điều kiện chi tiết
Học bổng của Tổng thống chỉ dành cho những người nộp đơn vào City St George 's, Đại học London (C60) có trụ sở tại cơ sở Clerkenwell.
Những người nộp đơn vào City St George 's, Đại học London (S49) có trụ sở tại cơ sở Tooting sẽ không đủ điều kiện.
Thông tin chi tiết
Sinh viên quốc tế bắt đầu khóa học đại học tại City St George 's vào tháng 9 năm 2025, sẽ được cấp học bổng 50% cho năm đầu tiên.
Học bổng này được thiết kế để ghi nhận chi phí học tập ngày càng tăng tại trường đại học. Do đó, các học giả quốc tế của Tổng thống sẽ được trao học bổng dưới dạng giảm giá cho số tiền học phí phải nộp trong năm học đầu tiên. Sinh viên phải tự túc để đủ điều kiện.
Các học giả thành công cũng sẽ được kỳ vọng trở thành đại sứ cho cộng đồng City St George 's. Điều này sẽ bao gồm việc đại diện cho trường tại các sự kiện, cả trong và ngoài khuôn viên trường, đóng góp cho các xã hội và hỗ trợ các sáng kiến tham gia cộng đồng rộng lớn hơn.
Ứng viên đủ điều kiện sẽ được thông báo
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 090 17 34 288
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388
Email: contact@duhocnamphong.vn
Học bổng khác của trường
| City St George 's, University of London | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £10,000 |
|
|
|
Giá trị: 3000 |
Cử nhân |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5
|
|
Bayes Business School International Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Imperial College London | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Baccalaureate Excellence Scholarships Giá trị: 3000 GPB/ per year |
Trung học |
|
| University of Bath | Cấp học | Điều kiện |
|
Deans Award for Academic Excellence Scholarship Giá trị: £5,000 |
Thạc sĩ |
|
| CATS College London | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20%-40% học phí |
Trung học |
|
| City St George 's, University of London | Cấp học | Điều kiện |
|
Bayes Business School International Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5
|
| Bellerbys College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20% |
Trung học |
GPA 3.2 - Tiếng Anh 6.0 Phỏng vấn |
Học bổng khác trên thế giới
| Central Queensland University (CQUniverisity), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
The International Student Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| The University of New South Wales - UNSW, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 5,000 - 10,000 AUD for one time |
Cử nhân |
|
| George Mason University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate International Scholarship Giá trị: $ 10,000 |
Đại học quốc tế năm 1 , Cử nhân |
|
| Lycoming College, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Tối đa $35,000 |
Cử nhân |
|
| Westcliff University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Scholarships for Outstanding Achievement Recognition (SOAR) Giá trị: $5,000/ năm |
Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 3.5
|
Tin tức du học mới nhất
London, England, UK