Incoming Study Abroad International Travel Grant
Incoming Study Abroad International Travel Grant
Incoming Study Abroad International Travel Grant
Được thành lập năm 1967, với 3 cơ sở tại Queensland, University of Southern Queensland (USQ) là một trong 4 trường duy nhất ở Australia có chuyên ngành Kinh doanh được công nhận bởi hiệp hội các trường nổi tiếng về kinh doanh AACSB (tổ chức nổi tiếng và danh giá nhất Thể giới). USQ là đơn vị tiên phong trong việc nghiên cứu thông qua giáo dục từ xa với hơn 75% sinh viên muốn tiết kiệm thời gian và chi phí lựa chọn học trực tuyến
| Trường cấp học bổng | University of Southern Queensland (USQ) |
| Tên chương trình học bổng | Incoming Study Abroad International Travel Grant |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $2,000 |
| Hạn nộp | 10 July 2020 at 5:00pm (AEST) |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Điều kiện chi tiết
- Be a commencing student in the Study Abroad program (fee paying) at USQ in Semester 1 2020 OR Semester 2 2020
Học bổng khác của trường
| University of Southern Queensland (USQ) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
2020 Southeast Asian Scholarship Giá trị: $3,000/year |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
International Tuition Fee Scholarship Giá trị: Lên đến 20% |
Thạc sĩ |
GPA 60% Nhập học kỳ tháng 7 hoặc tháng 11,2019 |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Charles Darwin University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Vice-Chancellor International High Achievers Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
CDU Bachelor of Nursing Scholarship Giá trị: 20% |
Cử nhân |
|
| Swinburne University of Technology | Cấp học | Điều kiện |
|
George Swinburne International Excellence Scholarship Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|
Women in Engineering Scholarship Giá trị: $6,000 |
Cử nhân |
GPA ATAR 90.00 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Tây Úc - University of Western Australia (UWA) | Cấp học | Điều kiện |
|
UWA Global Excellence Scholarship 2023 (GES) - Master Scholarships Giá trị: up to $24,000 toàn khóa |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu học bổng - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
Học bổng khác trên thế giới
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 2500 euros |
Cử nhân |
|
| University of York, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Masters Achievement Scholarship Giá trị: 10000 |
|
|
| Illinois State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng Pathway Progression 2 Giá trị: $5,000 |
Dự bị đại học |
GPA 3.5
|
| St. Francis Xavier University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Entrance Scholarship Giá trị: $10,000 |
Cử nhân |
GPA 90% trở lên - Tiếng Anh IELTS 6.5 không band nào dưới 6.0
|
| Queen Mary University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Medical & Dentistry Scholarships (Khoa Y & Nha khoa - Barts) Giá trị: £5.000 – £8.000/năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Điểm A-Levels đạt từ AAA trở lên hoặc IB từ 38 điểm (với các môn Hóa học/Sinh học HL đạt điểm 7); hoặc GPA Đại học từ 8.5/10 trở lên đối với thệ Thạc sỹ UCAT/BMAT nằm trong % cao nhất; Nhận được thư mời nhập học chính thức (Offer Holder) từ Khoa Y & Nha khoa |
Tin tức du học mới nhất
Toowoomba, Queensland, Australia