Swinburne X LinkedIn International Program – NEW
Swinburne X LinkedIn International Program – NEW
Swinburne X LinkedIn International Program – NEW
Swinburne University of Technology trường đại học danh tiếng tại Australia và trên thế giới, được thành lập từ năm 1908 theo tên của kỹ sư, chính trị gia người Úc George Swinburne đặt tại miền đông của thành phố Melbourne. Với lịch sử hơn 100 năm trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo trường luôn nằm trong top 400 trường đại học tốt nhất thế giới và top 100 trường đào tạo về Vật lý tốt nhất tnên bảng xếp hạng Academic Ranking of World Universities. Trường luôn nỗ lực không ngừng để tăng cường khả năng tiếp cận giáo dục đại học của mọi tầng lớp sinh viên dựa trên tầm nhìn ban đầu của nhà sáng lập George Swinburne về cơ hội bình đẳng trong giáo dục.
| Trường cấp học bổng | Swinburne University of Technology |
| Tên chương trình học bổng | Swinburne X LinkedIn International Program – NEW |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân , Dự bị thạc sĩ , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng |
30% trên mỗi unit học online ngoài Úc |
| Chuyên ngành |
Tất cả các chuyên ngành |
Thông tin chi tiết
Dành cho các học sinh sinh viên quốc tế đang ở ngoài Úc và New Zaland, và không thể tới Úc du học do lệnh cấm biên bởi dịch Covid.
Nộp hồ sơ để nhâp học hoặc tiếp tục học tại Swinburne bằng các khóa online trong thời gian từ thấng 6/2020 đến tháng 12/2020
Học bổng 30%, giảm trừ trên mỗi Unit mà học sinh học online trước khi có thể sang được Úc.
Học bổng khác của trường
| Swinburne University of Technology | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
George Swinburne STEM Postgraduate Scholarship Giá trị: 30% |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Swinburne International Excellence Postgraduate Scholarship Giá trị: Up to $21.000 |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Swinburne International Excellence Undergraduate Scholarship Giá trị: |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Swinburne International Excellence Pathway Scholarship Giá trị: $2500 đến $5000 |
Dự bị đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học Học khóa Pathway lên Đại học |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Southern Cross University - SCU | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 5.000 AUD |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Australian Catholic University (ACU) | Cấp học | Điều kiện |
|
ACU International Student Scholarship Giá trị: 50% all tuition fee |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 80% - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
| Charles Darwin University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% all tuition fee |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| ICMS - International College of Management | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 50% tuition fee |
Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
|
| La Trobe College Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
La Trobe College - Vietnam Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cao đẳng |
|
Học bổng khác trên thế giới
| City University of London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Bayes Business School International Scholarship Giá trị: £5,500 |
Cử nhân |
|
| University of Regina, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Student of Distinction Scholarship – Tier 2 Giá trị: $40000 |
|
|
| Aviation Institute of Maintenance, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
International Student Scholarship - AIM Giá trị: $2,500 |
Cử nhân |
|
| J. Addision., Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng Language Proficiency Scholarship Giá trị: 1,500 CAD |
Trung học |
Tiếng Anh IELTS 5.5 trở lên
|
| Imperial College London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Departmental Bursaries - Materials Giá trị: £1000 |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Melbourne, Victoria, Australia