Undergraduate – Northwest International Achievement Scholarship
Undergraduate – Northwest International Achievement Scholarship
Undergraduate – Northwest International Achievement Scholarship
Được thành lập vào năm 1905, Northwest Missouri State University là một trường đại học được nhà nước hỗ trợ. Trường cung cấp hơn 160 chuyên ngành, chương trình đại học và sau đại học. Với cơ sở hiện đại, dịch vụ hỗ trợ sinh viên được đánh giá cao, Northwest Missouri State University là điểm đến du học được các sinh viên đến từ 36 bang và sinh viên quốc tế từ khắp nơi trên thế giới yêu thích. Northwest Missouri State University là nơi tọa lạc Trung tâm Học tập Nông nghiệp trị giá 11.4 triệu USD và nổi bật với tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp lên đến 96%.
| Trường cấp học bổng | Northwest Missouri State University |
| Tên chương trình học bổng | Undergraduate – Northwest International Achievement Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng hàng năm |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | 9000 |
| Chuyên ngành |
Sinh viên quốc tế bậc đại học có thể được xét tự động học bổng NIAS, với giá trị tương đương phần chênh lệch giữa học phí in-state và out-of-state, khoảng 9.000 USD trong năm đầu tiên nếu học 30 tín chỉ.
|
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 2.75 |
Điều kiện chi tiết
Xét tự động
Điều kiện duy trì học bổng:
- Duy trì GPA tích lũy tối thiểu 3.00/4.00 tại Northwest.
- Hoàn thành tối thiểu 24 tín chỉ mỗi năm học.
- Học bổng được áp dụng tối đa cho 132 tín chỉ hoàn thành tại Northwest.
- Có thể kết hợp với Northwest Academic Merit Scholarships.
ĐẠI DIỆN TUYỂN SINH
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 090 17 34 288
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388
Email: contact@duhocnamphong.vn
Học bổng khác của trường
| Northwest Missouri State University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Northwest Academic Merit Scholarships [UG] Giá trị: 1.000–6.000 USD/năm |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Mỹ
| Colorado State University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Presidential, Provost’s, Dean’s, and Academic Recognition Scholarship Giá trị: $20,000 - $40,000 |
Cử nhân |
|
| Pace University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $1,500–$6,000 |
Thạc sĩ |
GPA 3.3
|
| New Jersey Institute of Technology | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $10,000 - $25,000 |
Cử nhân |
GPA 3.0+ 1270+ SAT hoặc 26+ ACT |
| Texas Wesleyan University | Cấp học | Điều kiện |
|
Regularly admitted international students scholarship Giá trị: 16,000 USD |
Cử nhân |
Tiếng Anh IELTS 5.0/ TOEFL 68 No SAT/ACT |
| American University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $18,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Huddersfield, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Scholarships for new international students Giá trị: £1,500 |
Thạc sĩ |
|
| The University of Adelaide, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Eynesbury College International Scholarship Giá trị: 5% - 10% |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Edith Cowan University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Australian Alumni International Scholarship 2020 Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học
|
| Anglia Ruskin University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Merit Scholarship Giá trị: 1000 - 2000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Monash University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 37054 |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Maryville, Missouri, USA