Amsterdam Merit Scholarship (Bachelor)
Amsterdam Merit Scholarship (Bachelor)
Amsterdam Merit Scholarship
Hà Lan vẫn luôn là điểm đến du học hấp dẫn bậc nhất châu Âu nhờ chất lượng giáo dục hàng đầu, môi trường quốc tế và cơ hội nghề nghiệp rộng mở sau tốt nghiệp. Các trường đại học nghiên cứu của Hà Lan thường xuyên nằm trong top 100 thế giới, với bằng cấp được công nhận toàn cầu. Đặc biệt, quốc gia này cung cấp hơn 2.000 chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, giúp sinh viên quốc tế dễ dàng tiếp cận nền giáo dục chất lượng cao mà không gặp rào cản ngôn ngữ.
Ngoài ra, học phí tại Hà Lan thường thấp hơn đáng kể so với Anh, Mỹ hay Úc nhưng vẫn đảm bảo chất lượng đào tạo xuất sắc. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên quốc tế còn có cơ hội ở lại Hà Lan 12 tháng thông qua visa Orientation Year để tìm kiếm việc làm tại một trong những thị trường lao động phát triển mạnh nhất châu Âu. Và trường University of Amsterdam là một trong những trường nghiên cứu hàng đầu rất đáng cân nhắc tại đây.
| Trường cấp học bổng | University of Amsterdam |
| Tên chương trình học bổng | Amsterdam Merit Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | Tùy khoa, chương trình học |
| Chuyên ngành |
Economics and Business Social and Behavioural Sciences Psychology |
| Hạn nộp | 15/01 (một số ngành có thể có hạn nộp khác) |
Điều kiện chi tiết
Economics and Business:
- GPA: 90%-100%
- IELTS: 7.0+ (không kỹ năng nào dưới 6.5)
- Thư động lực
- Thư giới thiệu
Social and Behavioural Sciences:
- Tạm thời ngừng cấp học bổng này cho ngành communication science bậc cử nhân vào 2026-2027
Psychology
- Xét tự động, chỉ 01 suất/năm
- Thuộc top 10% sinh viên có kết quả đầu vào cao nhất
Học bổng khác của trường
| University of Amsterdam | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Faculty scholarships for Bachelor Giá trị: Tùy khoa, chương trình học |
Cử nhân |
GPA Tùy khoa
|
|
Faculty scholarships for Master Giá trị: Tùy khoa, chương trình học |
Thạc sĩ |
GPA Tùy khoa
|
|
Amsterdam Merit Scholarship (Master) Giá trị: Tùy khoa, chương trình học |
Thạc sĩ |
|
|
Holland Scholarship (HS) - University of Amsterdam Giá trị: €5000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Hà Lan
| Radboud University Nijmegen | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
NL Scholarship (Holland Scholarship) Giá trị: €5,000 |
Thạc sĩ |
|
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|
Orange Tulip Scholarship (OTS) Giá trị: 2500 Eur (IMC), 3000 Eur (IBS, SSE) |
Thạc sĩ |
|
| Maastricht School of Management (MsM) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to 80% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Fontys University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: € 5,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Tiếng Anh IELTS 6.0 đối với chương trình Đại học hoặc 6.5 đối với chương trình Thạc sỹ CV, Personal Statement |
| Maastricht University | Cấp học | Điều kiện |
|
Maastricht University Holland-High Potential scholarship Giá trị: 29,000 Eur |
Thạc sĩ |
Top 20 trong số học sinh tốt nghiệp của khoa, ranking cao ở lớp |
Học bổng khác trên thế giới
| Sault College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: CAD 2,500 |
Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao , Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
Tiếng Anh 6.0 tất cả các band
|
| Western Washington University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Direct Admission Scholarship Giá trị: $1,000 to $3,500 |
Cử nhân |
|
| University of Salford, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Excellence Scholarship Giá trị: £5,000 |
Cử nhân |
|
| University of Hertfordshire, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: từ £500 đến £4,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Áp dụng cho kỳ nhập học tháng 9/2025 |
| Temple University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Broad Street Finish Line Scholarship Giá trị: $ 500 - $ 5.000 |
Cao đẳng , Đại học quốc tế năm 1 , Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Amsterdam, North Holland, Netherlands