Amsterdam Merit Scholarship (Master)
Amsterdam Merit Scholarship (Master)
Hà Lan vẫn luôn là điểm đến du học hấp dẫn bậc nhất châu Âu nhờ chất lượng giáo dục hàng đầu, môi trường quốc tế và cơ hội nghề nghiệp rộng mở sau tốt nghiệp. Các trường đại học nghiên cứu của Hà Lan thường xuyên nằm trong top 100 thế giới, với bằng cấp được công nhận toàn cầu. Đặc biệt, quốc gia này cung cấp hơn 2.000 chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, giúp sinh viên quốc tế dễ dàng tiếp cận nền giáo dục chất lượng cao mà không gặp rào cản ngôn ngữ.
Ngoài ra, học phí tại Hà Lan thường thấp hơn đáng kể so với Anh, Mỹ hay Úc nhưng vẫn đảm bảo chất lượng đào tạo xuất sắc. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên quốc tế còn có cơ hội ở lại Hà Lan 12 tháng thông qua visa Orientation Year để tìm kiếm việc làm tại một trong những thị trường lao động phát triển mạnh nhất châu Âu. Và trường University of Amsterdam là một trong những trường nghiên cứu hàng đầu rất đáng cân nhắc tại đây.
| Trường cấp học bổng | University of Amsterdam |
| Cấp học | Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | Tùy khoa, chương trình học |
| Chuyên ngành |
Child Development and Education Communication Science Economics and Business Humanities Law Medicine Psychology Science Social Sciences |
| Hạn nộp | 15/01 |
Điều kiện chi tiết
Mỗi khoa sẽ có yêu cầu khác nhau
Thông tin chi tiết
Sinh viên vẫn phải đóng đầy đủ học phí, học bổng nếu có sẽ được chuyển trả trực tiếp cho sinh viên.
Học bổng khác của trường
| University of Amsterdam | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Faculty scholarships for Bachelor Giá trị: Tùy khoa, chương trình học |
Cử nhân |
GPA Tùy khoa
|
|
Amsterdam Merit Scholarship (Bachelor) Giá trị: Tùy khoa, chương trình học |
Cử nhân |
|
|
Faculty scholarships for Master Giá trị: Tùy khoa, chương trình học |
Thạc sĩ |
GPA Tùy khoa
|
|
Holland Scholarship (HS) - University of Amsterdam Giá trị: €5000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Hà Lan
| Tilburg University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Orange Knowledge Program (OKP) Giá trị: 100% học phí |
Thạc sĩ |
|
| NHL Stenden University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 5000 euros |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| Queensland - The University of Queensland (UQ) | Cấp học | Điều kiện |
|
UQ Vice-Chancellor’s Scholarship Giá trị: $12,000 mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA ATAR tối thiểu 99.00
|
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|
Orange Tulip Scholarship (OTS) Giá trị: 2500 Eur (IMC), 3000 Eur (IBS, SSE) |
Thạc sĩ |
|
| Saxion University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 2500 Eur |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Guildhouse School, London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 100% |
Trung học |
|
| Nipissing University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
President’s Scholarship of Nipissing University Giá trị: $3000/năm |
Cử nhân |
GPA trên 90%
|
| University of Tulsa, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
International Academic Scholarship Giá trị: $6,000 - $12,000 |
Cử nhân |
GPA từ 3.0 trở lên IELTS 6.0, or TOEFL 70 |
| University of Sunderland, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Scholarship 2022/23 Giá trị: £900 - £1.400 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Worcester, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Postgraduate Scholarships Giá trị: £2000-£3000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Tin tức du học mới nhất
Amsterdam, North Holland, Netherlands