ANU College of Business & Economics South East Asia Merit Scholarship
ANU College of Business & Economics South East Asia Merit Scholarship
ANU College of Business & Economics South East Asia Merit Scholarship
Trường Australian National University tọa lạc tại ngay thủ đô Canberra của Úc, trong hơn 70 năm trường đã nỗ lực để trở thành một trong những trung tâm hàng đầu thế giới về nghiên cứu, và có thành tích xuất sắc trong việc giảng dạy. Nhiều giải Nobel trong nghiên cứu được trao cho lĩnh vực y học, kinh tế, vật lí,...Những giáo viên của trường đóng góp rộng rãi trong việc nâng cao chất lượng học tập và giảng dạy trong giáo dục đại học, theo Australian Awards for University Teaching - AAUT có đến 9 giáo viên của ANU đã trở thành những giáo viên xuất sắc nhất của Úc.
| Trường cấp học bổng | Australian National University ANU |
| Tên chương trình học bổng | ANU College of Business & Economics South East Asia Merit Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng | 20% học phí |
| Số lượng | 16 |
| Hạn nộp | Xét tự động khi học sinh apply vào trường |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 8.0 trở lên |
| Tiếng anh | 6.5 trở lên |
Điều kiện chi tiết
- Là sinh viên quốc tế
- Đã apply vào các chương trình của trường, khoa Kinh doanh - Kinh tế
- Đạt kết quả xuất sắc trong năm học gần nhất
Học bổng khác của trường
| Australian National University ANU | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: AU$25.000 |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
ANU College of Business & Economics Terrell Scholarship Giá trị: $5,000 - $10,000/year |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
ANU College of Business & Economics International Merit Scholarship Giá trị: 50% |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Giá trị: $25.000 |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Foundation & Diploma Scholarship Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000 |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| The University of Adelaide | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Eynesbury College International Scholarship Giá trị: 5% - 10% |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Australian National University ANU | Cấp học | Điều kiện |
|
ANU College of Business & Economics International Undergraduate Scholarship Giá trị: 100% học phí |
Cử nhân |
GPA 8.0 trở - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
|
Giá trị: 10000 USD |
Cử nhân |
|
| University of Southern Queensland (USQ) | Cấp học | Điều kiện |
|
2020 Southeast Asian Scholarship Giá trị: $3,000/year |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Torrens University Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Online Business Scholarships up to 30% Giá trị: |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Virginia Commonwealth University (VCU), USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 8000 |
Cử nhân |
Học bổng xét tự động |
| MacEwan University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $6.000 CAD – $10.000 CAD |
Cử nhân |
GPA 85-89.99% hoặc 3.70-3.89
|
| Monterey Bay Academy, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng dành cho học sinh quốc tế Giá trị: lên tới $15,000 / năm |
Trung học |
|
| University of Sunderland, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Scholarship 2022/23 Giá trị: £1,4000 - £900 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Glasgow, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Excellence Scholarship Giá trị: £7,000 |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Canberra, ACT, Australia