Australian Catholic University (ACU) là một trường đại học công lập thành lập năm 1991, có hệ thống campus tại nhiều thành phố lớn của Úc như Sydney, Melbourne, Brisbane và Canberra. Trường có khoảng 35.000 sinh viên, trong đó có đông đảo sinh viên quốc tế. ACU nổi bật ở các nhóm ngành như Y tế – Điều dưỡng, Giáo dục, Kinh doanh và Khoa học xã hội. Trường chú trọng đào tạo gắn với thực tiễn, có mạng lưới hợp tác với bệnh viện, tổ chức và doanh nghiệp, giúp sinh viên tăng cơ hội việc làm sau tốt nghiệp.
Global Excellence Scholarships
Global Excellence Scholarships
Global Excellence Scholarships
| Trường cấp học bổng | Australian Catholic University (ACU) |
| Tên chương trình học bổng | Global Excellence Scholarships |
| Cấp học | Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
| Giá trị học bổng |
$5.000
Bằng đại học 3 năm $ 15.000 Đại học 4 năm $ 20.000 Bằng sau đại học 2 năm $ 10.000 |
| Chuyên ngành |
Luật và Kinh doanh |
| Hạn nộp | Every Year |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Điều kiện chi tiết
Sinh viên quốc tế
Không nhận được bất kì học bổng nào khác
Nhập học sau 7/2019
Không áp dụng cho bằng cấp higher degree research, honours programs, certificates, diplomas.
Học bổng khác của trường
| Australian Catholic University (ACU) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
ACU Health Sciences Towards Brisbane 2032 Scholarship Giá trị: 15% học phí theo mức học phí của khóa học đã đăng |
Cử nhân |
Học bổng xét auto |
|
ACU Executive Dean International Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
GPA Đạt thành tích học tập tương đương GPA 5.5/7 theo thang điểm ACU Học bổng xét auto |
|
ACU International Launch Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân |
Học bổng xét auto |
|
Giá trị: £2000/ semester - £ 5.000/year |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 7.5 - Tiếng Anh 6.5
|
|
Giá trị: 50% |
Dự bị đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Tối thiểu 5.5 min 5.0
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| The University of Adelaide | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Eynesbury College High Achiever Progression Giá trị: 25% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| La Trobe University | Cấp học | Điều kiện |
|
La Trobe South East Asia Scholarship Giá trị: 30% |
Cử nhân , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Tasmania | Cấp học | Điều kiện |
|
Offshore Scholarship - Business 50% Giá trị: 50% Học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 90%
|
| Western Sydney University - Sydney Campus | Cấp học | Điều kiện |
|
Postgraduate International Scholarship Giá trị: Up to $15,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| The Hotel School (Sydney - Melbourne - Brisbane) | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng 35% từ The Hotel School nhân dịp kỷ niệm 35 năm thành lập Giá trị: 35% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.5
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Aberdeen, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Aberdeen Global Scholarship - Postgraduate (For Academic Year 2025/26) Giá trị: £8,000 tuition fee |
Thạc sĩ |
|
| Arizona State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: up to 8,500 |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| University of Canada West, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng đầu vào dành cho sinh viên Việt Nam Giá trị: Lên đến CAD $18,900 |
Cao đẳng , Cử nhân , Thạc sĩ |
Tiếng Anh 7.0 Có Thư xin học bổng |
| California State University Northridge, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $7,500 |
Cử nhân |
GPA 3,25
|
| BPP University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Dean of BPP School of Business and Technology Scholarship Giá trị: 100% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
Tin tức du học mới nhất
Sydney, NSW, Australia