Griffith Remarkable Scholarship
Griffith Remarkable Scholarship
Griffith Remarkable Scholarship
Đại học Griffith là một trong những trường đại học được đánh giá là tốt nhất ở Úc. Trường Đại học Griffith với 5 campus nằm tại những thành phố lớn như Brisbane, Logan hay Gold Coast... rất phù hợp cho các bạn sinh viên muốn theo học ngành Du lịch khách sạn. Nhưng không chỉ dừng lại ở đó, Griffith còn có rất nhiều chuyên ngành nổi trội cho bạn lựa chọn.
| Trường cấp học bổng | Griffith University |
| Tên chương trình học bổng | Griffith Remarkable Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 50% all tuition fee |
| Hạn nộp | 29/11/2019 đóng cho kì 1 2020, 17/04/2020 kì 2 202 |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Điều kiện chi tiết
- Là sinh viên quốc tế tương lai, nhận được lời đề nghị học tập vào năm 2020
- Undergraduate: Bằng tốt nghiệp THPT, hoàn thành 1 năm học tại trường đại học được công nhận với GPA 3.0/4.0 hoặc 5.5/7.0.
- Sau đại học: GPA 3.0/4.0 hoặc 5.5/7.0.
- Personal Statement khoảng 25,0 500 từ
Học bổng khác của trường
| Griffith University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Master of Pharmacy Scholarship Giá trị: $30,000 |
Thạc sĩ |
|
|
International Student Excellence Scholarship – Postgraduate Coursework Giá trị: 25% học phí |
Thạc sĩ |
GPA 3.0
|
|
International Student Postgraduate Scholarship – South East Asia and the Pacific Giá trị: 10% học phí |
Thạc sĩ |
Là công dân hoặc thường trú nhân của Indonesia, Philippines, Singapore, Malaysia, Việt Nam, Papua New Guinea, Thái Lan, Campuchia, Lào hoặc Myanmar |
|
Griffith Remarkable Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.0
|
|
Bachelor of Medical Laboratory Science Scholarship Giá trị: $20,000 |
Cử nhân |
Tiếng Anh 7.0
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| The University of Adelaide | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
University of Adelaide Alumni Scholarship Giá trị: 25% học phí mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Là cựu sinh viên (tốt nghiệp) của trường hoặc phải tốt nghiệp với bằng cấp của trường University of Adelaide trước khi bắt đầu chương trình học tiếp theo |
| University of New England | Cấp học | Điều kiện |
|
UNE International Postgraduate Research Award (IPRA) Giá trị: 27.596 AUD per annum |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA 70% - Tiếng Anh 6.5
|
| Flinders University | Cấp học | Điều kiện |
|
Foundation, Diploma & Pre-Master Scholarship Giá trị: AU$ 2,500; 5,000; 7,500 |
Cao đẳng , Dự bị đại học , Dự bị thạc sĩ |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
| Edith Cowan University | Cấp học | Điều kiện |
|
ECU School of Science Excellence Scholarships Giá trị: $15.000 |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
International Undergraduate Merit Scholarship Giá trị: Giảm 20% học phí |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của môn học
|
Học bổng khác trên thế giới
| University College London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 5000/năm |
Cử nhân |
|
| BICC Birmingham International Collegiate of Canada, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng học thuật bậc Trung học 2022 Giá trị: 12.000 CAD |
Trung học |
GPA Từ 8.0 - Tiếng Anh Phỏng vấn trực tiếp thay cho điểm IELTS Học sinh lớp 9 – 12 |
| De Montfort University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £1,500 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Đã nộp £3,000 deposit |
| University of Limerick, Ireland | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Entrance Scholarships Giá trị: 2,000 EUR |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| Northern College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $ 500 |
|
Tin tức du học mới nhất
Brisbane, Queensland, Australia