Herbert Smith Freehills Law and Economics Honours Year Award
Herbert Smith Freehills Law and Economics Honours Year Award
Herbert Smith Freehills Law and Economics Honours Year Award
The University of New South Wales - UNSW là một trường đại học nghiên cứu và giảng dạy hàng đầu tại Úc. Tọa lạc tại thành phố Sydney - thành phố lớn nhất của Úc, UNSW nổi bật với các ngành nghề như Kỹ sư, công nghệ thông tin, Tâm lý học, Luật, Kiến trúc sư và là một trong số ít trường có ngành Hàng không.
| Trường cấp học bổng | The University of New South Wales - UNSW |
| Tên chương trình học bổng | Herbert Smith Freehills Law and Economics Honours Year Award |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $5,000 for 1 year |
| Chuyên ngành |
Economics |
| Hạn nộp | 23/02/2020 |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Điều kiện chi tiết
- Đăng kí vào 1 chương trình danh dự tại trường UNSW Business School
- Đánh giá dựa trên
- Academic merit(khả năng học tập)
- Leadership(khả năng lãnh đạo)
- Extra-curricular activities9(hoạt động ngoại khóa)
Học bổng khác của trường
| The University of New South Wales - UNSW | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 5,000 - 10,000 AUD for one time |
Cử nhân |
|
|
Australia’s Global University Award Giá trị: 5,000 - 10,000 AUD for one time |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
International Scientia Coursework Scholarship Giá trị: Full Tuition Fee; 20,000 AUD per anum |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
UNSW Business School Honours Scholarship Giá trị: $5.000 |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
SecEDU Honours Scholarship UGCA1568 Giá trị: $8,000 for 1 year |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 36000 |
Cử nhân |
|
| Canberra - University of Canberra (UC) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 15% tuition fee |
Cao đẳng , Cử nhân |
|
| Australian Catholic University (ACU) | Cấp học | Điều kiện |
|
ACU International Launch Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân |
Học bổng xét auto |
| Swinburne University of Technology | Cấp học | Điều kiện |
|
Swinburne X LinkedIn International Program – NEW Giá trị: |
Cử nhân , Dự bị thạc sĩ , Thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Australian National University ANU | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 8.0 trở lên - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
Học bổng khác trên thế giới
| St. Andrew’s College Cambridge, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: up to 35% học phí |
Trung học , Dự bị đại học |
|
| Brock University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Lên đến $16,000 |
Cử nhân |
GPA 9.3 trở lên Quay video giới thiệu bản thân thể hiện kỹ năng thuyết trình và ngoại ngữ |
| University of Windsor, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Student Renewable Scholarship of Excellence Giá trị: $20,000 CAD tổng 4 năm (≈ $5,000/năm). |
GPA tối thiểu khoảng 80% trở lên (hoặc tương đương) Duy trì GPA tích lũy tối thiểu 75% mỗi năm để tiếp tục nhận học bổng. |
|
| Wilfrid Laurier University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Entrance & In-Course Scholarships Giá trị: $6,000 |
Cử nhân |
|
| De Montfort University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Scholarship Award Giá trị: 2000 - 3000 |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Sydney, NSW, Australia