Australian Catholic University (ACU) là một trường đại học công lập thành lập năm 1991, có hệ thống campus tại nhiều thành phố lớn của Úc như Sydney, Melbourne, Brisbane và Canberra. Trường có khoảng 35.000 sinh viên, trong đó có đông đảo sinh viên quốc tế. ACU nổi bật ở các nhóm ngành như Y tế – Điều dưỡng, Giáo dục, Kinh doanh và Khoa học xã hội. Trường chú trọng đào tạo gắn với thực tiễn, có mạng lưới hợp tác với bệnh viện, tổ chức và doanh nghiệp, giúp sinh viên tăng cơ hội việc làm sau tốt nghiệp.
Mercy Scholarship
Mercy Scholarship
Mercy Scholarship
| Trường cấp học bổng | Australian Catholic University (ACU) |
| Tên chương trình học bổng | Mercy Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | 100% |
| Số lượng | 2 |
| Chuyên ngành |
Tất cả các ngành học |
| Hạn nộp | Tháng 10 hàng năm |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | GPA of 4 on the ACU 7 |
Điều kiện chi tiết
Written statement
Academic performance
Học bổng khác của trường
| Australian Catholic University (ACU) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
ACU Health Sciences Towards Brisbane 2032 Scholarship Giá trị: 15% học phí theo mức học phí của khóa học đã đăng |
Cử nhân |
Học bổng xét auto |
|
ACU Executive Dean International Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
GPA Đạt thành tích học tập tương đương GPA 5.5/7 theo thang điểm ACU Học bổng xét auto |
|
ACU International Launch Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân |
Học bổng xét auto |
|
Giá trị: £2000/ semester - £ 5.000/year |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 7.5 - Tiếng Anh 6.5
|
|
Giá trị: 50% |
Dự bị đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Tối thiểu 5.5 min 5.0
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Curtin University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
MBA International Student Scholarship Giá trị: up to $15,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| University of Wollongong | Cấp học | Điều kiện |
|
University Excellent Scholarship Giá trị: 30% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng điều kiện đầu vào khóa học
|
| Torrens University Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Business Merit 25% Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA khá trở lên - Tiếng Anh IELTS 6.5 (Undergraduate) hoặc 7.0 Postgraduate)
|
| SAE Institute | Cấp học | Điều kiện |
|
International Merit Scholarship (TBC) Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA > 7.0
|
| The University of Queensland - UQ | Cấp học | Điều kiện |
|
HASS Scholarships for Excellence - Vietnam Giá trị: $10,000/năm |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học là công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam đã hoàn thành chương trình học đại học, |
Học bổng khác trên thế giới
| Queen's University Belfast, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 10% tổng chi phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
dành riêng cho sinh viên mới đang giữ unconditional letter và trả phí đầy đủ |
| The University of Waikato, New Zealand | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice Chancellor International Excellence Scholarship for South-East Asia Giá trị: NZD$10,000 |
Thạc sĩ |
GPA 7.5
|
| Saint Leo University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $ 16,000 |
Cử nhân |
|
| Bangor University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Bangor International Scholarship Giá trị: £2,000 - 4,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Leeds, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Excellence Scholarships Giá trị: £3,000, £6,000 or £16,000 |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Sydney, NSW, Australia