Học Bổng 50% hệ dự bị của University of Southampton - tìm kiếm Đại sứ ONCAMPUS
Học Bổng 50% hệ dự bị của University of Southampton - tìm kiếm Đại sứ ONCAMPUS
Học Bổng pathway
Đại học University of Southampton cũng là một trong những trường Đại học hàng đầu của Vương Quốc Anh về việc quan tâm đến cuộc sống của sinh viên quốc tế. Nhà trường luôn làm hết khả năng của mình để giúp các sinh viên có thể thích ứng dễ dàng với môi trường mới, bảo đảm chỗ ở cho các sinh viên quốc tế, đồng thời giúp các em khai thác tối đa các tiện nghi thể thao, xã hội và nghệ thuật của nhà trường.
| Trường cấp học bổng | University of Southampton |
| Tên chương trình học bổng | Học Bổng pathway |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Dự bị đại học , Dự bị thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 50% |
| Số lượng | 6 |
| Chuyên ngành |
- 2 suất học bổng 50% với chương trình Foundation - Engineering and Physical sciences / Life Sciences / Art and Design Pathway - Học phí sau học bổng chỉ còn: 13,687 GBP - 2 suất học bổng 40% với chương trình Foundation - Business, Economics, Finance and Management / Humanities and Social Sciences tuition fees Pathway - Học phí sau học bổng chỉ còn 13,905 GBP - 2 suất học bổng 40% với chương trình Pre Master (2 semesters) - Học phí sau học bổng chỉ còn 17,271 GBP |
Điều kiện chi tiết
Yêu cầu với bậc foundation: IELTS UKVI từ 5,0 trở lên, đủ 17 tuổi, hoàn thành lớp 11 hoặc GCSE/ năm đầu A level
Yêu cầu với Pre Master: IELTS 5.5 tất cả các band trở lên (có thể là IELTS thường hoặc UKVI đều được chấp nhận), tốt nghiệp đại học với GPA 6.0 trở lên
Thông tin chi tiết
Sau khi hoàn thành chương trình học tập foundation/ Pre Master tại ONCAMPUS, học sinh có thể apply các học bổng chuyển tiếp của Đại học Southampton, trong đó có các học bổng giá trị cao 10,000 GBP - 100% học phí.
Học bổng khác của trường
| University of Southampton | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Vietnam Excellence Scholarship Giá trị: £4,000 |
Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: £4,500 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: £1,000 to £8,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of York | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Masters Regional Scholarship Giá trị: £3,000 to £5,000 |
Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5
|
| Bournemouth University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £500 - £5,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Foundation Progression Bursary Giá trị: £3,000 |
Dự bị đại học |
|
| University of Lincoln | Cấp học | Điều kiện |
|
Centre of Excellence Scholarship Giá trị: 2.000 Bảng |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
| Durham University | Cấp học | Điều kiện |
|
Masters Achievement Scholarships Giá trị: Up to £7,500 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| The University of Newcastle Úc (UoN) , Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
The International Excellence Scholarship (Management, Accounting and Finance) Giá trị: Upto AU$ 30,000 (AU$15,000/năm) |
|
|
| Griffith University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Master of Pharmacy Scholarship Giá trị: $30,000 |
Thạc sĩ |
|
| Fairleigh Dickinson University FDU - Vancouver Campus, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Merit Based Scholarship Giá trị: 30% Học Phí |
Đại học quốc tế năm 1 |
GPA CGPA 3.5 – 4.0 - Tiếng Anh Đạt điều kiện đầu vào
|
| Southern Cross University - SCU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
2019 Academic Business Scholarships Giá trị: Lên đến $8,000 AUD |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng nhu cầu đầu vào của môn học - Tiếng Anh Đáp ứng nhu cầu đầu vào của môn học
|
| University of Canada West, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
UCW - MBA Foundation Study Grant Giá trị: $ 6,500 |
Thạc sĩ |
Có mẫu đơn xin hoc bổng và hoàn thành giải thưởng; Tuyên bố cá nhân; Hoàn thành chương trình MBA Foundation và chương trình cấp bằng MBA |
Tin tức du học mới nhất
Southampton, England, UK