Học Bổng 40% hệ dự bị của University of Southampton - tìm kiếm Đại sứ ONCAMPUS
Học Bổng 40% hệ dự bị của University of Southampton - tìm kiếm Đại sứ ONCAMPUS
Học Bổng pathway
Đại học University of Southampton cũng là một trong những trường Đại học hàng đầu của Vương Quốc Anh về việc quan tâm đến cuộc sống của sinh viên quốc tế. Nhà trường luôn làm hết khả năng của mình để giúp các sinh viên có thể thích ứng dễ dàng với môi trường mới, bảo đảm chỗ ở cho các sinh viên quốc tế, đồng thời giúp các em khai thác tối đa các tiện nghi thể thao, xã hội và nghệ thuật của nhà trường.
| Trường cấp học bổng | University of Southampton |
| Tên chương trình học bổng | Học Bổng pathway |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Dự bị đại học , Dự bị thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 40% |
| Số lượng | 6 |
Điều kiện chi tiết
Yêu cầu với bậc foundation: IELTS UKVI từ 5,0 trở lên, đủ 17 tuổi, hoàn thành lớp 11 hoặc GCSE/ năm đầu A level
Yêu cầu với Pre Master: IELTS 5.5 tất cả các band trở lên (có thể là IELTS thường hoặc UKVI đều được chấp nhận), tốt nghiệp đại học với GPA 6.0 trở lên
Thông tin chi tiết
Sau khi hoàn thành chương trình học tập foundation/ Pre Master tại ONCAMPUS, học sinh có thể apply các học bổng chuyển tiếp của Đại học Southampton, trong đó có các học bổng giá trị cao 10,000 GBP - 100% học phí.
Học bổng khác của trường
| University of Southampton | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 100% học phí và chi phí sinh hoạt |
Thạc sĩ |
GPA 8.5+
|
|
Vietnam Excellence Scholarship Giá trị: £4,000 |
Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: £12,500 - £17,500 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| BPP University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Dean of BPP School of Business and Technology Scholarship Giá trị: 100% |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| City University of London | Cấp học | Điều kiện |
|
Computer Science and Engineering Scholarship (International Applicants) Giá trị: £2,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| The University of Law | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: up to 3,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| University of Bristol | Cấp học | Điều kiện |
|
Merit-based Academic Scholarship Giá trị: £3,000 - £5,000 |
Dự bị đại học , Dự bị thạc sĩ |
GPA 8.5 trở lên Personal Statement và Interview |
| Aberystwyth University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Up to £1,500 per year |
Cử nhân |
những người nộp đơn trước đây được chăm sóc, những người có trách nhiệm chăm sóc hoặc trở nên xa cách với gia đình hoặc người giám hộ trong những năm cuối tuổi thiếu niên |
Học bổng khác trên thế giới
| University of Tasmania, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Health and Pharmacy Relocation Bursaries Giá trị: $3,000- $4,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Dean of TSBE Merit Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0
|
| Charles Sturt University (CSU), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
International Student Support Scholarship Giá trị: 10% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0
|
| Adelphi University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $25,000 |
Cử nhân |
|
| University of Vermont, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $17,000-$20,000/ year |
Cử nhân |
GPA 3.0
|
Tin tức du học mới nhất
Southampton, England, UK