Merit Scholarship
Merit Scholarship
Merit Scholarship
Đại học University of Southampton cũng là một trong những trường Đại học hàng đầu của Vương Quốc Anh về việc quan tâm đến cuộc sống của sinh viên quốc tế. Nhà trường luôn làm hết khả năng của mình để giúp các sinh viên có thể thích ứng dễ dàng với môi trường mới, bảo đảm chỗ ở cho các sinh viên quốc tế, đồng thời giúp các em khai thác tối đa các tiện nghi thể thao, xã hội và nghệ thuật của nhà trường.
| Trường cấp học bổng | University of Southampton |
| Tên chương trình học bổng | Merit Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | £12,500 - £17,500 |
Điều kiện chi tiết
Học bổng tự động xét dựa trên hồ sơ học tập. Miễn phí ghi danh
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 090 17 34 288
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388
Email: contact@duhocnamphong.vn
Học bổng khác của trường
| University of Southampton | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 100% học phí và chi phí sinh hoạt |
Thạc sĩ |
GPA 8.5+
|
|
Vietnam Excellence Scholarship Giá trị: £4,000 |
Thạc sĩ |
|
|
Học Bổng 40% hệ dự bị của University of Southampton - tìm kiếm Đại sứ ONCAMPUS Giá trị: 40% |
Dự bị đại học , Dự bị thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of Gloucestershire | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Postgraduate Scholarship Giá trị: 7000 |
Thạc sĩ |
|
| University of Stirling | Cấp học | Điều kiện |
|
INTO University of Stirling Scholarship Giá trị: £2,000 - £6,500 - £7,000 |
Dự bị đại học , Cử nhân , Dự bị thạc sĩ , Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Cumbria | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 100% |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Oxford Sixth Form College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: GBP 10,000 |
Trung học |
|
| Earlscliffe College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 40% học phí |
Trung học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| DePaul University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Graduate Presidential Scholarship Giá trị: $6,000 - $12,000 |
Thạc sĩ |
GPA 3.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| George Mason University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $ 10,000 |
Cử nhân |
GPA 3.5-4.0 hoặc 3.0-3,49
|
| Trường Đại học công nghệ Sydney - University of Technology Sydney (UTS), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
UTS College to UTS Pathway Scholarship Giá trị: 50% học phí (áp dụng kỳ học 2025 & 2026) |
Cử nhân |
GPA > 8.0
|
| University of Connecticut, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 100% học phí và chi phí sinh hoạt |
Cử nhân |
GPA 3.8/4.0 - Tiếng Anh 6.5
|
| Western Sydney University - Sydney Campus, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor's Academic Excellence Postgraduate Scholarships Giá trị: 50% all tuition fee for 2 years |
Thạc sĩ |
GPA 5.95/7 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
Tin tức du học mới nhất
Southampton, England, UK