Holland Scholarship
Holland Scholarship
Holland Scholarship
Trường đại học Stenden là thành viên TOP 5 trong 70 trường ĐH chuyên ngành ở Hà Lan trong nhiều lĩnh vực như Kinh tế và Hậu cần học ( Logistics and Economics), Thương mại, Hoá học và nhiều chuyên ngành khác.
ĐH Stenden nằm tại thành phố Emmen – tỉnh Drenthe, mỗi năm trường Stenden chỉ tuyển khoảng 2400 sinh viên. Nhờ việc đào tạo với quy mô nhỏ này, Stenden không chỉ đạt tiêu chuẩn về chất lượng đào tạo giáo dục mà còn được đánh giá rất cao trong việc quan tâm và hướng dẫn sinh viên khi họ học tập tại trường. Mục tiêu của nhà trường là đào tạo ra những cử nhân năng động, sáng tạo phù hợp với sự đổi mới không ngừng của xã hội hiện nay.
| Trường cấp học bổng | NHL Stenden University of Applied Sciences |
| Tên chương trình học bổng | Holland Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Đại học quốc tế năm 1 |
| Giá trị học bổng | 5000 euros |
| Hạn nộp | May 1 |
NAM PHONG EDUCATION
Văn phòng HN:
Tầng 7 tòa nhà HCMCC 2B Văn Cao - Liễu Giai, Hà Nội
Hotline 090 17 34 288
Văn phòng HCM:
253 Điện Biên Phủ, P7, Q3, HCM
Hotline 093 205 3388
Email: contact@duhocnamphong.vn
Học bổng khác của trường
| NHL Stenden University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 2000 euros |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Hà Lan
| Amsterdam University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Amsterdam Talent Scholarship (ATS) Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân |
|
| Delft University of Technology | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: €5000 |
Thạc sĩ |
GPA 7.5
|
| Fontys University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: €2.100 |
Cử nhân |
GPA 75% trở lên trong môn Toán và Vật Lý - Tiếng Anh IELTS 6.0 CV, Motivation Letter |
| Wittenborg University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 500 - 3000 Eur |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 8.0 - Tiếng Anh IELTS từ 6.5 2 Recommendation letters |
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences | Cấp học | Điều kiện |
|
Orange Tulip Scholarship (OTS) Giá trị: 2500 Eur (IMC), 3000 Eur (IBS, SSE) |
Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| The University of Adelaide, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
The University of Adelaide Global Citizens Scholarship (International) Giá trị: 15% - 30% học phí của khóa học |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| St. Lawrence College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Excellence Entrance Scholarship Giá trị: 500 - 3,000 CAD |
Cao đẳng , Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| City St George 's, University of London, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £10,000 |
|
|
| Pace University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $1,500–$6,000 |
Thạc sĩ |
GPA 3.3
|
| Australian National University ANU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $25.000 |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Tin tức du học mới nhất
Leeuwarden, Friesland, Netherlands