International Futures Scholarship - 2027
International Futures Scholarship - 2027
International Futures Scholarship - 2027
Trường đại học Murdoch University là trường đại học lâu đời thứ hai ở bang Tây Úc được thành lập từ năm 1970 theo tên của nhà triết học, học giả Walter Murdoch. Là một trong những trường Đại học nghiên cứu hàng đầu ở Úc, Đại học Murdoch nằm trong top 2% các trường đại học trên thế giới và luôn nằm trong top 100 các trường Đại học hàng đầu về các khóa học, phương tiện giảng dạy, dịch vụ hỗ trợ. Các chương trình lãnh đạo học thuật đều được thiết kế để thu hút sinh viên và cung cấp cho họ trải nghiệm học tập tích hợp để chuẩn bị tốt nhất cho tương lai nghề nghiệp.
| Trường cấp học bổng | Murdoch University |
| Tên chương trình học bổng | International Futures Scholarship - 2027 |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 20% học phí |
| Chuyên ngành |
Áp dụng cho một số ngành học được chỉ định, gồm các chương trình nổi bật như: |
Điều kiện chi tiết
Không cần apply riêng, học bổng được tự động xét khi nhập học nếu sinh viên đáp ứng đủ điều kiện.
Học bổng khác của trường
| Murdoch University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Welcome Scholarship 2027 Giá trị: 15% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Pharmacy and Pharmaceutical Science International Merit Scholarship Giá trị: Up to $100.000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Dành cho sinh viên có thành tích học tập cao nhất - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| TAFE NSW | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $4.000 |
Cao đẳng |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Torrens University Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Here to Educate (Education) 20% Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Macquarie University - MQ | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $15,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| The University of Adelaide | Cấp học | Điều kiện |
|
Adelaide Global Alumni Scholarship Giá trị: 10% học phí mỗi năm |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Là cựu sinh viên (tốt nghiệp) của trường hoặc phải tốt nghiệp với bằng cấp của trường University of Adelaide trước khi bắt đầu chương trình học tiếp theo |
Học bổng khác trên thế giới
| Gower College Swansea, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Excellence Scholarships Giá trị: 50% Học phí toàn bộ khoá học |
Trung học |
|
| DePaul University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $15,000 to $31,000 |
Cử nhân |
GPA 2.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| Rollins College, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $24,000/năm |
Cử nhân |
GPA >3.3
|
| Delft University of Technology, Netherland | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: €5000 |
Thạc sĩ |
GPA 7.5
|
| Anglia Ruskin University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £1,000 - £2,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5 Dành cho sinh viên học tại campus Cambridge và Chelmsford |
Tin tức du học mới nhất
Perth, Western Australia, Australia