Think Big Undergraduate Scholarships
Think Big Undergraduate Scholarships
Think Big Undergraduate Scholarships
University of Bristol – Trường Đại học Bristol được biết đến như người tiên phong trong phong trào bình đẳng giới, là cơ sở giáo dục đại học đầu tiên ở Anh chấp nhận cả nam và nữ theo học và đào tạo nhân tài. Là một thành viên của nhóm Russell Group - Nhóm những trường có thành tích nghiên cứu tốt nhất Anh quốc, trường cũng tự hào đứng thứ 57 thế giới và thứ 8 tại Anh theo bảng xếp hạng QS World University Rankings 2027 cùng top 5 về chất lượng nghiên cứu hàng đầu nước Anh. Đặc biệt, Đại học Bristol xếp thứ 6 tại Anh về độ thu hút đối với các nhà tuyển dụng hàng đầu, giúp bạn sẵn sàng cho sự nghiệp toàn cầu. Hơn thế nữa, Đại học Bristol là ngôi nhà chung thân thiện cho sinh viên quốc tế, nơi bạn được hòa mình vào một thành phố trẻ trung, tự do và giàu cảm hứng nghệ thuật.
| Trường cấp học bổng | University of Bristol |
| Tên chương trình học bổng | Think Big Undergraduate Scholarships |
| Loại học bổng | Học bổng hàng năm |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | £6,500 hoặc £13,000 / năm học |
| Chuyên ngành |
Sinh viên quốc tế đóng học phí mức ngoại quốc nộp hồ sơ vào các ngành Đại học chính khóa (trừ Y khoa, Nha khoa, Thú y). |
Học bổng khác của trường
| University of Bristol | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Think Big Education / Social Sciences & Innovation Giá trị: £5,000 – £10,000 |
Thạc sĩ |
|
|
Think Big STEM & Science Bursaries Giá trị: £3,000 – £5,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Think Big Business, Economics & Accounting Giá trị: £5,000 – £10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Think Big Postgraduate Scholarships Giá trị: £6,500, £13,000 hoặc lên tới £26,000 / năm |
Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| Aberystwyth University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £500 |
Cử nhân |
ứng viên nữ học về các khóa học Toán học hoặc Vật lý tại Aberystwyth. |
| University College London | Cấp học | Điều kiện |
|
The MSc Dental Public Health Aubrey Sheiham Scholarship Giá trị: £5,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Leeds Beckett University (Leeds Metropolitan University) | Cấp học | Điều kiện |
|
Carnegie Sports Scholarship (Undergraduate) Giá trị: 6,000 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: 50% học phí |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA 7/10 - Tiếng Anh 6.5 with no skill below 6.0
|
| University of Gloucestershire | Cấp học | Điều kiện |
|
International Postgraduate Scholarship Giá trị: 7000 |
Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Tasmania, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Tasmanian Aurora Excellence Scholarship Giá trị: 50% học phí toàn thời gian |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Cử nhân: GPA lớp 12 ≥ 9.0 - Sau ĐH: GPA ĐH ≥ 8.5 hoặc 3.7/4.0
|
| Western Sydney University - Sydney Campus, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Postgraduate International Scholarship Giá trị: Up to $15,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| James Madison University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Dingledine-Bluestone Scholarships Giá trị: $ 12,206 |
Cử nhân |
GPA 3.6
|
| University of Regina, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Entrance Scholarship Giá trị: $3000 |
|
|
| Fairleigh Dickinson University FDU - Vancouver Campus, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Merit Based Scholarship Giá trị: 30% Học Phí |
Đại học quốc tế năm 1 |
GPA CGPA 3.5 – 4.0 - Tiếng Anh Đạt điều kiện đầu vào
|
Tin tức du học mới nhất
Bristol, England, UK