A-Level Scholarship
A-Level Scholarship
A-Level Scholarship
Trường Trung học Bellerbys College UK là hệ thống bao gồm 2 trường chuyên, được thành lập với mục đích mang lại nền giáo dục chất lượng cao. Trường được giảng dạy giúp các bạn học sinh định hướng và tìm được đúng ngôi trường đại học ngay từ những năm trung học. Ngoài ra trường cũng có sự liên két chặt chẽ với những trường Đại học tại Anh. Chính vì vậy, sau khi tốt nghiệp các bạn học sinh của trường theo học tại những Đại học danh tiếng như Oxford, Cambridge và các trường đại học thuộc Russell Group.
| Trường cấp học bổng | Bellerbys College |
| Tên chương trình học bổng | A-Level Scholarship |
| Cấp học | Trung học |
| Giá trị học bổng | 40% |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 3.6 |
| Tiếng anh | 6.5 |
| Điều kiện khác | Phỏng vấn |
Học bổng khác của trường
| Bellerbys College | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 50% |
Trung học |
|
|
Giá trị: 70% |
Trung học |
|
|
Giá trị: 20% |
Trung học |
GPA 3.2 - Tiếng Anh 6.0 Phỏng vấn |
|
Giá trị: 70% |
Trung học |
|
|
Giá trị: 40% |
Trung học |
GPA 3.4 - Tiếng Anh 6.0 Phỏng vấn |
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of East Anglia (UEA) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Development Scholarship Giá trị: £17600 |
Cử nhân |
|
| Bournemouth University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £500 - £5,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of the Arts, London | Cấp học | Điều kiện |
|
UAL International Postgraduate £40,000 Giá trị: £40,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Stirling | Cấp học | Điều kiện |
|
External Progression Scholarship Giá trị: Up to £4,000 |
Cử nhân |
|
| University of Huddersfield | Cấp học | Điều kiện |
|
Scholarships for new international students Giá trị: 7000 |
Thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Australian National University ANU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
ANU Visual Arts Endowment Scholarship Giá trị: 5.000 USD |
Cử nhân |
|
| Thornton Academy, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng dành cho học sinh quốc tế Giá trị: lên tới $16,000 / năm |
Trung học |
|
| University of Manitoba (ICM), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $2,000 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
GPA 6.0 - Tiếng Anh 5.5 with no band lower than 5.0 Application form, Interview, Scholarship essay |
| Southwestern University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $27,000 - $33,000 |
Cử nhân |
|
| Lawrence School, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng chương trình thể thao Giá trị: 60% giá trị học phí |
Trung học |
GPA 3.0 Giỏi và yêu thích thể thao + Điểm thi Toefl, Eltis, Ielts + Bảng điểm + Clip thể hiện việc tham gia, yêu thích thể thao cho trường. |
Tin tức du học mới nhất
Brighton, England, UK