International Office Undergraduate Scholarship
International Office Undergraduate Scholarship
International Office Undergraduate Scholarship
Đại học Queen’s University Belfast thành lập năm 1845 và là một trong những thành viên của Russell Group. Với châm ngôn " Mở rộng tầm nhìn, tạo công dân toàn cầu", khi theo học tại Queen, bạn sẽ có được những kỹ năng và kiến thức được các nhà tuyển dụng trên toàn thế giới đánh giá cao. Cho dù bạn có kế hoạch theo đuổi các cơ hội ở đây ngay tại Vương quốc Anh, hoặc xa hơn nữa, các nguồn lực chuyên môn và mạng lưới quốc tế của trường Đại học Queen's, Belfast có thể đưa bạn đến bất cứ nơi nào.
| Trường cấp học bổng | Queen's University Belfast |
| Tên chương trình học bổng | International Office Undergraduate Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | £2500 or £3000 |
Học bổng khác của trường
| Queen's University Belfast | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Queen Management Scholarship 2021 Giá trị: 3000 |
Thạc sĩ |
GPA 8.0
|
|
Regional Scholarship - Pathway Giá trị: £3,000 |
Chứng chỉ , Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Khá trở lên
|
|
Giá trị: 10% tổng chi phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
dành riêng cho sinh viên mới đang giữ unconditional letter và trả phí đầy đủ |
|
Giá trị: 20% học phí năm 1 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
International Office Undergraduate Scholarship Giá trị: £2500 - £3000 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of Plymouth | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
School of Psychology – International Undergraduate Gold Scholarship Giá trị: £4000 |
Cử nhân |
|
| Newcastle University London | Cấp học | Điều kiện |
|
International Foundation Scholarship Giá trị: 10,000 - 20,000 |
Dự bị đại học |
|
| The University of Edinburgh | Cấp học | Điều kiện |
|
Edinburgh Global Undergraduate Mathematics Scholarships Giá trị: £5,000 |
Cử nhân |
|
| De Montfort University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Scholarship Award Giá trị: 2000 - 3000 |
Cử nhân |
|
| Birkbeck, University of London | Cấp học | Điều kiện |
|
Birkbeck International Excellence Scholarships Giá trị: 1000 - 2000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Capilano University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
International Entrance & Performance Award Giá trị: Tối thiểu 1.800 CAD/học kỳ.Tối đa 18.000 CAD/4 năm |
Cao đẳng , Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA 2.5
|
| Illinois State University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Young America International Scholarship Giá trị: $5,000 |
Cử nhân |
|
| Australian National University ANU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
ANU College of Engineering & Computer Science International Postgraduate Excellence Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA 8.0 - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
| University of British Columbia (UBC), Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
International Major Entrance Scholarship (IMES) Giá trị: $10,000 – $25,000 |
Cử nhân |
|
| Flinders University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor International Scholarships Giá trị: 50% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 95 ATAR
|
Tin tức du học mới nhất
Belfast, Northern Ireland, UK