University Merit Based Scholarships
University Merit Based Scholarships
University Merit Based Scholarships
Embry-Riddle Aeronautical University, Prescott là một cơ sở nội trú của Đại học Hàng không Embry-Riddle tại Prescott, Arizona, Hoa Kỳ. Trường đại học cung cấp bằng cử nhân khoa học trong các lĩnh vực khoa học ứng dụng, hàng không, kinh doanh, máy tính & công nghệ, kỹ thuật, an ninh, tình báo & an toàn và không gian. Khuôn viên Prescott cũng cung cấp bằng thạc sĩ về Khoa học An toàn, An ninh & Tình báo và Tình báo & An ninh mạng.
| Trường cấp học bổng | Embry-Riddle Aeronautical University-Prescott |
| Tên chương trình học bổng | University Merit Based Scholarships |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $21,000 |
Thông tin chi tiết
Đối tượng: Sinh viên mới nhập học (Freshmen) và sinh viên chuyển tiếp (Transfer).
Giá trị: * Tân sinh viên: Lên đến $21,000/năm.
Sinh viên chuyển tiếp: Lên đến $10,000/năm.
Điều kiện: Xét dựa trên điểm GPA (tối thiểu 3.0 theo hệ Mỹ), điểm SAT hoặc ACT và thứ hạng trong lớp.
Cách thức: Tự động xét duyệt khi bạn nộp đơn nhập học. Không cần nộp đơn xin học bổng riêng, nhưng sinh viên quốc tế bắt buộc phải nộp điểm SAT hoặc ACT để được xem xét.
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Mỹ
| Virginia Commonwealth University (VCU) | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 8000 |
Cử nhân |
Học bổng xét tự động |
| Northwood University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $6,000 USD |
Thạc sĩ |
|
| Drew University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $7,000 |
Cử nhân |
GPA 3.25-3.499
|
| Boise State University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 15.000 USD mỗi năm |
Cử nhân |
GPA 3.90-4.0 - Tiếng Anh Ko xét ACT 26+ or SAT 1230+ |
| University of Tulsa | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $10,000 or $20,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Taylors College, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $10.000 |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Bellerbys College, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 40% |
Trung học |
GPA 3.4 - Tiếng Anh 6.0 Phỏng vấn |
| University for the Creative Arts, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 10% - 20% - 50% |
Cử nhân |
|
| Bournemouth University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 2000 - 5000 |
Chứng chỉ |
|
| University of Sydney, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Sydney International Undergraduate Academic Excellence Scholarships Giá trị: 100% học phí |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất