Progression Scholarship
Progression Scholarship
Progression Scholarship
Top 100 đại học hàng đầu thế giới dưới 50 tuổi – Đại học George Mason
Tọa lạc ở vùng ngoại ô Washington D.C, George Mason sẽ là bước khởi đầu thuận lợi trên con dường chinh phục thành công của bạn trên nước Mỹ, cũng như mang đến cơ hội tiếp cận các chương trình thực tập với nhiều doanh nghiệp hàng đầu. Nền giáo dục đẳng cấp, khu học xá an toàn và tiện nghi cùng với đội ngũ nhân viên luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tối đa, đảm bảo mang đến cho sinh viên những trải nghiệm ý nghĩa khi theo học tại trường.
| Trường cấp học bổng | George Mason University |
| Tên chương trình học bổng | Progression Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $ 10,000 |
| Hạn nộp | Tự động xét |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 3.5-4.0 hoặc 3.0-3,49 |
Điều kiện chi tiết
- Sinh viên nộp đơn trước 11:59 PM ngày 1/11 được tự động xét Merit based schorlarships.
- Yêu cầu về điểm GPA: 3.5-4.0 hoặc 3.0-3,49
- Sinh viên IYO đáp ứng GPA được liệt kê sẽ nhận được học bổng tiến bộ
- Học bổng có thể được gia hạn tối đa 3 năm sau IYO miễn là học sinh duy trì điểm trung bình 2,75 trong suốt thời gian học tại Mason.
Thông tin chi tiết
https://www.intostudy.com/en/universities/george-mason-university/scholarships
https://www2.gmu.edu/admissions-aid/financial-aid/types-aid/scholarships
Học bổng khác của trường
| George Mason University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Undergraduate International Scholarship Giá trị: $ 10,000 |
Đại học quốc tế năm 1 , Cử nhân |
|
|
Giá trị: $ 10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: $ 10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: $18,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Mỹ
| Virginia International University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Special Achievement Scholarship Giá trị: $1,000 - $3,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.0/4.0
|
| Southwestern University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $27,000 - $33,000 |
Cử nhân |
|
| University of Massachusetts Lowell | Cấp học | Điều kiện |
|
Out-of-State & International Scholarships Giá trị: $ 10,000 - $20,000 |
Cử nhân |
GPA 3.0-3.2
|
| California State University Fullerton | Cấp học | Điều kiện |
|
2019-2020 Alumni Association Scholarship Giá trị: $3,000 và $1,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.0
|
| Lycoming College | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $3,000 |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Queen's University Belfast, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Vice-Chancellor’s International Attainment Giá trị: 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Sheridan College, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 1,000 - 3,000 CAD |
GPA 8.0
|
|
| University of Greenwich, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Early Applicant Postgraduate Scholarship Giá trị: £3,500 |
Thạc sĩ |
Học bổng xét auto |
| University of East Anglia (UEA), UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Postgraduate Merit Scholarship Giá trị: £4,000 – £5,000 (trừ vào học phí năm đầu) |
Thạc sĩ |
|
| Bournemouth University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Postgraduate Scholarship Giá trị: 2000 - 5000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Tin tức du học mới nhất
Fairfax, Virginia, USA