Macquarie University ASEAN Scholarship
Macquarie University ASEAN Scholarship
Macquarie University ASEAN Scholarship
Nếu bạn đang muốn tìm kiếm một nơi sinh sống và học tập thì không đâu khác ngoài Sydney. Thành phố trong mơ của nhiều quốc gia khác về tỷ lệ an toàn, năng động, thân thiện, đa văn hóa. Úc nối tiếng có lối sống phóng khoáng, thoải mái, tiêu chuẩn cao đặc biệt là trong đời sống và giáo dục. Rất hoan nghênh đến với Macquarie University - MQ, trường đại học công lập luôn đứng trong top đầu các trường đại học của Úc. Với chất lượng nền giáo dục tiêu chuẩn cao sẽ đem lại cho du học sinh nhiều cơ hội trải nghiệm học tập tiêu chuẩn của thế giới.
| Trường cấp học bổng | Macquarie University - MQ |
| Tên chương trình học bổng | Macquarie University ASEAN Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng | 10.000 USD |
| Chuyên ngành |
Học bổng dành cho tất cả chương trình học |
| Hạn nộp | 11/12/2019, 9/6/2020 cho kì 1 và 2 năm 2020 |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Điều kiện chi tiết
- Là sinh viên thuộc khối ASEAN
- Ưu tiên trả học phí trước ngày nhập học
Học bổng khác của trường
| Macquarie University - MQ | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: lên đến 15.000 AUD mỗi năm |
Cử nhân |
|
|
Macquarie University Alumni Scholarship Giá trị: 10% học phí |
Thạc sĩ |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| University of Sydney | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: AU$ 2,500 – 5,000 |
Dự bị đại học |
GPA 8.0 trở lên Phỏng vấn |
| Curtin University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20.000 AUD cho chi phí sinh hoạt, đi lại và học tậ |
Cử nhân |
GPA > 9.0
|
| The University of Queensland - UQ | Cấp học | Điều kiện |
|
Vietnam Global Leaders Scholarship Giá trị: $5,000 - $10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Công dân Việt Nam, thường cư trú tại Việt Nam và chưa thực hiện bất kỳ nghiên cứu nào tại Úc. Những người học tiếng Anh ở Úc vẫn đủ điều kiện để nộp đơn. |
| Australian National University ANU | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: AU$25.000 |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| The University of Newcastle Úc (UoN) | Cấp học | Điều kiện |
|
College of International Newcastle Scholarship Giá trị: Upto AU$17,575 |
Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 , Dự bị thạc sĩ |
|
Học bổng khác trên thế giới
| University of Vermont, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Undergraduate Direct Admission Giá trị: $8,000 - $20,000 |
Cử nhân |
|
| Maastricht School of Management (MsM), Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Academic Excellence Scholarship Giá trị: Up to 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Rollins College, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Donald J. Cram Science Scholarships Giá trị: $5,000/năm |
Cử nhân |
|
| Anglia Ruskin University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
International Merit Scholarship Giá trị: 1000 - 2000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Western Michigan University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
The Global Education Merit Scholarship Giá trị: $10,000 |
GPA 3.5+
|
Tin tức du học mới nhất
Sydney, NSW, Australia