Vice Chancellor International Excellence Scholarship for South-East Asia

Vice Chancellor International Excellence Scholarship for South-East Asia

The University of Waikato
The University of Waikato

The University of Waikato

Hamilton NZ, Waikato, New Zealand

Đại học Waikato là một trong 8 trường Đại học công lập nằm tại Hamilton, là một trường đại học phát triển theo hướng đổi mới và linh hoạt nhất của New Zealand, Đại học Waikato liên tục cung cấp các chương trình đào tạo tiên tiến nhất nhằm trang bị cho sinh viên của mình có đủ các kỹ năng và kiến thức đáp ứng được đòi hỏi của môi trường kinh doanh và tiến bộ khoa học kỹ thuật đang phát triển liên tục trên thế giới.

 

Xem thông tin chi tiết của trường
Trường cấp học bổng The University of Waikato
Tên chương trình học bổng Vice Chancellor International Excellence Scholarship for South-East Asia
Loại học bổng Học bổng đầu vào
Cấp học Cử nhân
Giá trị học bổng NZD$15,000

Chuyên ngành

Arts, Business & Management, Computer Science, Mathematics, Education, Health, Engineering, Law, Māori & Indigenous Studies, Science, Social Sciences

Điều kiện tóm tắt
GPA 7.5

Thông tin chi tiết

Giá trị học bổng sẽ được trừ toàn bộ vào học phí trong học kỳ đầu tiên tại University of Waikato.
Những ứng viên thành công sẽ nhận được thư mời học bổng có hiệu lực trong vòng 14 ngày. Ứng viên phải chấp nhận học bổng trước thời hạn ghi trên thư mời, nếu không học bổng sẽ hết hiệu lực.

Điều kiện để được xét học bổng:

  • Là công dân của một trong các quốc gia sau: Brunei, Myanmar (Burma), Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thái Lan, Timor-Leste hoặc Việt Nam.
  • Đăng ký học toàn thời gian chương trình đại học hoặc sau đại học với tư cách là sinh viên quốc tế mới tại University of Waikato.
  • Đã nhận được thư mời nhập học có điều kiện hoặc không điều kiện từ trường.
  • Có GPA tối thiểu tương đương B+ (7.5+) trong chương trình học dùng để xét đầu vào.
  • Nộp đơn xin học bổng trước khi đóng học phí hoặc nộp hồ sơ xin visa.

Hạn nộp học bổng theo từng kỳ nhập học:

  • 30/11 – cho Trimester A (tháng 2)
  • 31/05 – cho Trimester B (tháng 7)
  • 31/08 – cho Trimester C (tháng 11)
  • 31/10 – cho Trimester H hoặc X (tháng 1)

Học bổng khác của trường

The University of Waikato Cấp học Điều kiện The University of Waikato

Vice Chancellor International Excellence Scholarship for South-East Asia

Giá trị: NZD$10,000

Thạc sĩ

GPA 7.5

Progression Scholarship

Giá trị: 5,000 NZD

Cử nhân

Foundation Program

Giá trị: NZ$ 2,500; 5,000; 7,500

Dự bị đại học

GPA 8.0 trở lên

Phỏng vấn

Học bổng cho khóa Dự bị Đại học

Giá trị: 50% học phí

Dự bị đại học

GPA 8.0 - Tiếng Anh 5.5

Đạt đủ điều kiện đầu vào của khóa học

Học bổng bạn có thể quan tâm tại New Zealand

The University of Waikato Cấp học Điều kiện The University of Waikato

Foundation Program

Giá trị: NZ$ 2,500; 5,000; 7,500

Dự bị đại học

GPA 8.0 trở lên

Phỏng vấn

Progression Scholarship

Giá trị: 5,000 NZD

Cử nhân

University of Otago Cấp học Điều kiện University of Otago

University of Otago International Academic Excellence Scholarships

Giá trị: $35,000NZD

Cử nhân

GPA > 8.0 hoặc A-

University of Otago Pathway Scholarships

Giá trị: $5,000 NZD

Dự bị đại học

The University of Auckland Cấp học Điều kiện The University of Auckland

Foundation Program

Giá trị: NZ$ 2,500; 5,000; 7.500

Dự bị đại học

GPA 8.0 trở lên

Phỏng vấn

Học bổng khác trên thế giới

University of York, UK Cấp học Điều kiện University of York, UK

International Masters Regional Scholarship

Giá trị: £3,000 to £5,000

Thạc sĩ

GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5

Drew University, USA Cấp học Điều kiện Drew University, USA

Regional Scholarship

Giá trị: $8,000

Cử nhân

Cambrian College, Canada Cấp học Điều kiện Cambrian College, Canada

Entrance Scholarship

Giá trị: 1,000 CAD

Cao đẳng , Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học

GPA 7.0

Loughborough University, UK Cấp học Điều kiện Loughborough University, UK

Undergraduate International Excellence Scholarship

Giá trị: 3,000 off tuition fees for each year of study

Dự bị đại học

Học bổng áp dụng cho mỗi năm học của chương trình cử nhân, không tính năm placement (nếu có).

Australian National University ANU, Australia Cấp học Điều kiện Australian National University ANU, Australia

ANU College of Law International Excellence Scholarship

Giá trị: 20.000

Chứng chỉ sau đại học

GPA 5.5/7.0 hoặc tương đương - Tiếng Anh 6.5 trở lên