Bourse d admission
Bourse d admission
Bourse d admission
Là một trong hai trường đại học bằng tiếng Pháp duy nhất trong khu vực Estrie của Quebec, trường đại học Sherbrooke nổi bật với phương pháp học tập thực tế, các chủ đề thúc đẩy nghiên cứu, một chiến lược mạnh mẽ về đổi mới, hợp tác và kinh doanh cùng khuôn viên xanh mát và chất lượng cuộc sống tốt.
| Trường cấp học bổng | Université de Sherbrooke |
| Tên chương trình học bổng | Bourse d admission |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $2,000 |
Thông tin chi tiết
Bourse d 'admission : Giá trị: 2.000 CAD, được trừ trực tiếp vào học phí của học kỳ đầu tiên khi sinh viên đăng ký học full-time
Điều kiện: Ứng viên phải:
- Là sinh viên quốc tế.
- Không phải công dân Pháp hoặc Bỉ nói tiếng Pháp, vì hai nhóm này thuộc cơ chế học phí riêng.
- Được admission vào chương trình Bachelor (1er cycle) của Université de Sherbrooke.
- Thuộc diện phải đóng international tuition fees.
- Đăng ký full-time.
- Bắt đầu chương trình từ Fall 2021 trở đi.
- Học bổng được xác nhận sau khi UdeS gửi admission letter.
Không đủ điều kiện nếu:
- Được hưởng tuition fee exemption dành cho international students.
- Chỉ học preparatory activities / propédeutique.
- Không đăng ký chương trình Bachelor.
- Không thuộc diện đóng học phí quốc tế.
Học bổng khác của trường
| Université de Sherbrooke | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $5,000 - $7,500 |
Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| University of Calgary | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
University of Calgary International Entrance Scholarship Giá trị: $20,000 |
Cử nhân |
|
| University of Regina | Cấp học | Điều kiện |
|
International Student of Distinction Scholarship – Tier 2 Giá trị: $40000 |
|
|
| Capilano University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Student Entrance & Performance Award Giá trị: 1800/kỳ |
Cao đẳng , Cao đẳng nâng cao , Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| J. Addision. | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng Language Proficiency Scholarship Giá trị: 1,500 CAD |
Trung học |
Tiếng Anh IELTS 5.5 trở lên
|
| University of Guelph | Cấp học | Điều kiện |
|
International Transfer Scholarship Giá trị: $10,000 CAD |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng khác trên thế giới
| London School of Economics and Political Science (LSE), UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: up to 28,366 |
Cử nhân |
|
| Carnegie Mellon University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
The CMU Australia Scholarships Giá trị: $20.000 - $30.000 |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu học bổng - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
| Washington Academy, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Học bổng dành cho học sinh quốc tế Giá trị: lên tới $18500 / năm |
Trung học |
|
| Cardiff Metropolitan University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Global Wales Postgraduate Scholarship Giá trị: £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Curtin University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Curtin Global Future Leaders Scholarship Giá trị: $10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
Tin tức du học mới nhất
Sherbrooke, Quebec, Canada