CUE Scholarships
CUE Scholarships
CUE Scholarships
Đại học Concordia của Edmonton, là một tổ chức học thuật độc lập được tài trợ công ở Edmonton, Alberta, Canada; được công nhận theo Đạo luật học tập sau trung học của Alberta. Trường hoạt động chủ yếu như một trường trung học và cao đẳng trong nhiều thập kỷ, bắt đầu cung cấp các khóa học liên kết với trường đại học vào năm 1967 và trở thành tổ chức cấp bằng độc lập vào năm 1987. Trường được đổi tên thành Đại học Concordia của Edmonton vào năm 2015.
| Trường cấp học bổng | Concordia University of Edmonton |
| Tên chương trình học bổng | CUE Scholarships |
| Loại học bổng | Học bổng hàng năm |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | $300 - $3000 |
Thông tin chi tiết
CUE Scholarships – Học bổng dành cho sinh viên đang học
Sinh viên quốc tế đang theo học chương trình Cử nhân tại CUE có thể tiếp tục cạnh tranh các học bổng nội bộ của trường.
Các học bổng có giá trị khoảng CAD 350–3.000, dựa trên một hoặc nhiều tiêu chí:
- Thành tích học tập
- Lãnh đạo
- Hoạt động tình nguyện/phục vụ cộng đồng
- Thành tích và tiềm năng chuyên môn
- Nhu cầu tài chính
Sinh viên quốc tế có thể nộp hồ sơ nếu học full-time trong cả học kỳ Fall và Winter. Thời gian nộp hồ sơ thường từ 15/11 đến 15/1, với hạn cuối là 15/1.
Học bổng khác của trường
| Concordia University of Edmonton | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $1,500 |
Cử nhân |
|
|
University Entrance Scholarship Giá trị: $1,000 - $5,000 |
Cử nhân |
GPA 7.5 - Tiếng Anh 6.0
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Canada
| Algoma University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 1000 CAD |
Cử nhân |
GPA 7.0 - Tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên Được nhận Offer khóa full-time |
| St. George Academy Toronto High School | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: CAD 3.000 - 8.000 |
Trung học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Brock University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 3,000 CAD |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học International transfer students đáp ứng điều kiện và đã chuyển ít nhất 0.5 credit |
| King's University College at Western University Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $8,000-$10,000 CAD |
Cử nhân |
Có Letter of Acceptance của trường |
| Ontario Tech University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Từ 1,000 CAD - 4,000 CAD |
Cử nhân |
GPA 8.5 trở lên
|
Học bổng khác trên thế giới
| California State University Northridge, USA | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: $ 10,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.5
|
| University of Glasgow, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergraduate Excellence Scholarship Giá trị: £7,000 |
Cử nhân |
|
| James Cook University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
JCU international scholarships Giá trị: 25% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Bosworth Independent College, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $42,975 |
Trung học |
GPA 8.0
|
| Virginia International University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Special Achievement Scholarship Giá trị: $1,000 - $3,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 3.0/4.0
|
Tin tức du học mới nhất
Edmonton, Alberta, Canada