Học bổng du học Úc bậc Đại học - Cao Đẳng
Học bổng du học Úc bậc Đại học - Cao Đẳng
| The University of New South Wales - UNSW | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Dr Vincent Lo Asia Undergraduate Scholarship Giá trị: $10,000 mỗi năm |
Cử nhân |
|
|
UNSW Business School International Scholarship Giá trị: $5,000 cho toàn bộ chương trình học |
Cử nhân |
|
|
UNSW Business School International Pathways Award Giá trị: $15,000 |
Dự bị đại học |
|
|
UNSW Law & Justice International Award Giá trị: $10,000 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: 20% học phí mỗi năm |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Queensland - The University of Queensland (UQ) | Cấp học | Điều kiện |
|
UQ International Excellence Scholarship Giá trị: 25% mỗi kỳ |
Cử nhân |
|
|
UQ International Excellence Scholarship Giá trị: 25% |
Cử nhân |
|
| The University of Newcastle Úc (UoN) | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice Chancellor 's Academic Merit Scholarship Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân |
GPA Cử nhân: GPA 8.5/10 - Thạc sỹ: GPA 4.75/7.0
|
|
International Excellence Scholarship Giá trị: 20% Học phí |
Cử nhân |
|
| University of Melbourne | Cấp học | Điều kiện |
|
Melbourne International Excellence Scholarship (Undergraduate) Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
|
| Edith Cowan University - ECU | Cấp học | Điều kiện |
|
Bachelor of Science (Nursing) First-Year International Scholarship Giá trị: 20% học phí toàn khóa |
Cử nhân |
|
|
Creative Excellence Scholarship Giá trị: 10% học phí toàn khoá học |
Cử nhân |
|
|
ASEAN International Scholarship Giá trị: 20% học phí toàn khóa |
Cử nhân |
|
| University of Tasmania | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20% học phí toàn khóa |
Cử nhân |
|
|
International Alumni and Family Scholarship Giá trị: 25% học phí toàn khóa |
Cử nhân |
Dành cho sinh viên đã tốt nghiệp Cử nhân tại UTAS hoặc có thành viên gia đình trực hệ đang học/đã từng học tại UTAS. |
|
Tasmanian International Merit Scholarship Giá trị: 30% học phí toàn thời gian |
Cử nhân |
GPA Xét tự động dựa trên kết quả học tập gần nhất: Cử nhân: GPA lớp 12 từ 8.0. Cử nhân Dược và Y sinh: GPA từ 8.5. Cử nhân Luật: GPA từ 9.0. Sau đại học: GPA Cử nhân từ 7.0.
|
|
Tasmanian Aurora Excellence Scholarship Giá trị: 50% học phí toàn thời gian |
Cử nhân |
GPA Cử nhân: GPA lớp 12 ≥ 9.0 - Sau ĐH: GPA ĐH ≥ 8.5 hoặc 3.7/4.0
|
| University of Sydney | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 20,000 - 50% học phí |
Cử nhân |
|
|
Sydney International Undergraduate Academic Excellence Scholarships Giá trị: 100% học phí |
Cử nhân |
|
|
Vice-Chancellor International Scholarship Giá trị: AUD 5,000 - AUD 10,000 - AUD 20,000 - AUD 40,000 - |
Cử nhân |
|